Giá dịch vụ - thuốc - vật tư
09/12/2018 lúc 08:05
Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ
<h1>BỆNH VIỆN ĐA KHOA THẢO NGUYÊN</h1> <table border="0" cellspacing="0"> <colgroup width="30"> </colgroup> <colgroup width="500"> </colgroup> <colgroup width="170"> </colgroup> <tbody> <tr> <td align="left" height="20" valign="bottom"> </td> <td align="left" valign="bottom"> </td> <td align="left" valign="bottom"> </td> </tr> <tr> <td align="left" height="20" valign="bottom"> </td> <td align="left" val
BỆNH VIỆN ĐA KHOA THẢO NGUYÊN
| DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN TỪ 15/07/2018 | ||
| TT | TÊN DỊCH VỤ KỸ THUÂT | GIÁ VIỆN PHÍ |
| I. CÔNG KHÁM | ||
| 1. CÔNG KHÁM | ||
| 1 | Khám Nhi | 35,000 |
| 2 | Khám Nội | 35,000 |
| 3 | Khám Phục hồi chức năng | 35,000 |
| 4 | Khám Ngoại | 35,000 |
| 5 | Khám Bỏng | 35,000 |
| 6 | Khám Ung bướu | 35,000 |
| 7 | Khám Phụ sản | 35,000 |
| 8 | Khám Mắt | 35,000 |
| 9 | Khám Nội tiết | 35,000 |
| 10 | Khám Răng hàm mặt | 35,000 |
| 11 | Khám YHCT | 35,000 |
| 12 | Khám Tai mũi họng | 35,000 |
| 13 | Khám Lao | 35,000 |
| 14 | Khám Da liễu | 35,000 |
| 15 | Khám tâm thần | 35,000 |
| 2. CÔNG KHÁM CHUYÊN KHOA | ||
| 1 | Công khám chuyên Khám Nhi | 10,500 |
| 2 | Công khám chuyên Khám Nội | 10,500 |
| 3 | Công khám chuyên Khám Phục hồi chức năng | 10,500 |
| 4 | Công khám chuyên Khám Ngoại | 10,500 |
| 5 | Công khám chuyên Khám Bỏng | 10,500 |
| 6 | Công khám chuyên Khám Ung bướu | 10,500 |
| 7 | Công khám chuyên Khám Phụ sản | 10,500 |
| 8 | Công khám chuyên Khám Mắt | 10,500 |
| 9 | Công khám chuyên Khám Nội tiết | 10,500 |
| 10 | Công khám chuyên Khám Răng hàm mặt | 10,500 |
| 11 | Công khám chuyên Khám YHCT | 10,500 |
| 12 | Công khám chuyên Khám Tai mũi họng | 10,500 |
| 13 | Công khám chuyên Khám Lao | 10,500 |
| 14 | Công khám chuyên Khám Da liễu | 10,500 |
| 15 | Công khám chuyên Khám tâm thần | 10,500 |
| II. NGÀY GIƯỜNG | ||
| 1. KHOA HSCC | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu ( Ghép 2 ) | 89,250 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu | 178,500 |
| 3 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 279,100 |
| 2. KHOA NỘI | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp ( Ghép 2 ) | 63,300 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp ( Ghép 2 ) | 89,250 |
| 4 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 126,600 |
| 5 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 152,500 |
| 6 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 178,500 |
| 7 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp | 108,000 |
| 8 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp | 122,000 |
| 9 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp | 140,000 |
| 3. KHOA TRUYỀN NHIỄM - DA LIỄU - LAO | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm ( Ghép 2 ) | 89,250 |
| 4 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu | 152,500 |
| 5 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao | 152,500 |
| 6 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm | 178,500 |
| 7 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Da liễu | 122,000 |
| 8 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao | 122,000 |
| 9 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Truyền nhiễm | 140,000 |
| 10 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao | 171,000 |
| 4. KHOA ĐÔNG Y - VLTL - PHCN | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng ( Ghép 2) | 63,300 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền ( Ghép 2 ) | 63,300 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 4 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 5 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 126,600 |
| 6 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 126,600 |
| 7 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 152,500 |
| 8 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 152,500 |
| 9 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 108,000 |
| 10 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền | 108,000 |
| 11 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 122,000 |
| 12 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền | 122,000 |
| 5. KHOA NGOẠI - MẮT - RHM - TMH | ||
| 1 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 2 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2) | 76,250 |
| 3 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 4 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 5 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 6 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 7 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 8 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 9 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 10 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 11 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 12 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 13 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 102,200 |
| 14 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 102,200 |
| 15 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 102,200 |
| 16 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2) | 102,200 |
| 17 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 18 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 19 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 20 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 21 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt | 152,500 |
| 22 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 152,500 |
| 23 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 152,500 |
| 24 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 152,500 |
| 25 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt | 152,500 |
| 26 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 152,500 |
| 27 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 152,500 |
| 28 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 152,500 |
| 29 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt | 188,500 |
| 30 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 188,500 |
| 31 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 188,500 |
| 32 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 188,500 |
| 33 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt | 204,400 |
| 34 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 204,400 |
| 35 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 204,400 |
| 36 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 204,400 |
| 37 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt | 255,400 |
| 38 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 255,400 |
| 39 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 255,400 |
| 40 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 255,400 |
| 41 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt | 122,000 |
| 42 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 122,000 |
| 43 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng | 122,000 |
| 44 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp | 127,000 |
| 45 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Mắt | 145,000 |
| 46 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 145,000 |
| 47 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng | 145,000 |
| 48 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt | 171,000 |
| 49 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp | 171,000 |
| 50 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 171,000 |
| 6. KHOA PHỤ SẢN | ||
| 1 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 3 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 4 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2) | 102,200 |
| 5 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 6 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 152,500 |
| 7 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 152,500 |
| 8 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 188,500 |
| 9 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 204,400 |
| 10 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 255,400 |
| 11 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản | 122,000 |
| 12 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản | 145,000 |
| 13 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản | 171,000 |
| 7. KHOA NHI | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 63,300 |
| 2 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 4 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 89,250 |
| 5 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 6 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 102,200 |
| 7 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi | 126,600 |
| 8 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 9 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi | 152,500 |
| 10 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi | 152,500 |
| 11 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 178,500 |
| 12 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi | 188,500 |
| 13 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi | 204,400 |
| 14 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 255,400 |
| 15 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi | 279,100 |
| 16 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nhi | 140,000 |
| III. XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Anti-HIV (nhanh) | 45,000 |
| 2 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 38,000 |
| 3 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20,100 |
| 4 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 22,400 |
| 5 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 20,000 |
| 6 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm, trên phiến đá hoặc trên giấy ( Khối hồng cầu | 20,000 |
| 7 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 34,000 |
| 8 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 30,200 |
| 9 | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 62,600 |
| 10 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 30,000 |
| 11 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) | 72,600 |
| 12 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 70,000 |
| 13 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) | 78,400 |
| 14 | Thời gian máu đông | 11,000 |
| 15 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 35,800 |
| 16 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 44,800 |
| 17 | ASLO | 35,000 |
| 18 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 28,600 |
| 19 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | 53,000 |
| 20 | Định Lượng GPT | 21,200 |
| 21 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21,200 |
| 22 | Định lượng Albumin [Máu] | 21,200 |
| 23 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21,200 |
| 24 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21,200 |
| 25 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 12,700 |
| 26 | Định Lượng Cholestrol Toàn Phần | 26,500 |
| 27 | Định lượng Creatinin (máu) | 21,200 |
| 28 | Định lượng Glucose [Máu] | 21,200 |
| 29 | Định Lượng GOT | 21,200 |
| 30 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,500 |
| 31 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,500 |
| 32 | Định lượng Lipid toàn phần | 25,000 |
| 33 | Định lượng Phopholipid | 25,000 |
| 34 | Định Lượng Phosphataze kiềm | 20,000 |
| 35 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21,200 |
| 36 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26,500 |
| 37 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21,200 |
| 38 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 21,200 |
| 39 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 26,500 |
| 40 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 37,100 |
| 41 | Đo hoạt độ GGT | 20,000 |
| 42 | HbA1c | 99,600 |
| 43 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 23,300 |
| 44 | Xét nghiệm HbA1C | 94,000 |
| 45 | AFP | 120,000 |
| 46 | Anti-HCV | 150,000 |
| 47 | Beta HCG | 120,000 |
| 48 | CA125 | 175,000 |
| 49 | CA15-3 | 175,000 |
| 50 | CA19-9 | 170,000 |
| 51 | CA72-4 | 170,000 |
| 52 | CEA | 120,000 |
| 53 | Feretin | 120,000 |
| 54 | Free PSA | 130,000 |
| 55 | FT3 | 100,000 |
| 56 | FT4 | 100,000 |
| 57 | HBsAg | 100,000 |
| 58 | Total PSA | 130,000 |
| 59 | Troponin T HS | 115,000 |
| 60 | TSH | 100,000 |
| 61 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định Lượng Yếu tố I), Phương pháp gian tiếp, bằng máy tự động | 54,800 |
| 62 | Thời gian Prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 61,600 |
| 63 | Thời gian thrombin(TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 39,200 |
| 64 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin time),(tên khác:TCK) bằng máy tự động | 39,200 |
| 65 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 42,400 |
| 66 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | 42,400 |
| 67 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13,000 |
| 68 | Test Paraquat niệu | 100,000 |
| 69 | Tổng phân tích nước tiểu ( Bằng máy tự động) | 37,100 |
| 70 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4,500 |
| 71 | Xác Định Tế bào /Trụ hay tinh thể khác | 3,000 |
| 72 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 6,000 |
| 73 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 36,800 |
| 74 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 35,000 |
| 75 | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 120,000 |
| 76 | Trứng giun, sán soi tươi | 40,200 |
| 77 | Vibrio cholerae nhuộm soi | 65,500 |
| 78 | Vibrio cholerae soi tươi | 65,500 |
| 79 | XN máu ( KSK) | 40,000 |
| 80 | XN Nước tiểu ( KSK) | 35,000 |
| 81 | XN Sinh hóa ( KSK) | 20,000 |
| 82 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 57,000 |
| 83 | Đường máu mao mạch | 23,300 |
| 84 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 65,500 |
| 85 | Phản ứng Pandy | 8,400 |
| 86 | Rivalta | 8,400 |
| 87 | Vi khuẩn nhuộm soi | 65,500 |
| 88 | Vi nấm nhuộm soi | 40,200 |
| 89 | Vi nấm soi tươi | 40,200 |
| 90 | Xét nghiệm đường máu mao mạch | 23,300 |
| 91 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 55,100 |
| 92 | Xét Nghiệm Tìm Bk(Đờm) | 25,000 |
| IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 1. SIÊU ÂM | ||
| 1 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 49,000 |
| 2 | Siêu âm ( Động mạch - tĩnh mạch thận ) | 171,000 |
| 3 | Siêu âm (Động mạch gan - Tĩnh mạch cửa ) | 30,000 |
| 4 | Siêu âm (phổi - màng phổi) | 30,000 |
| 5 | Siêu âm (thai nhỏ hơn 8 tuần - đầu dò âm đạo ) | 157,000 |
| 6 | Siêu âm (Tuyến giáp) | 49,000 |
| 7 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 49,000 |
| 8 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 49,000 |
| 9 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 171,000 |
| 10 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 49,000 |
| 11 | Siêu âm đen trắng | 20,000 |
| 12 | Siêu âm đen trắng ( KSK) | 28,000 |
| 13 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | 79,500 |
| 14 | Siêu âm Doppler gan lách | 79,500 |
| 15 | Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường | 211,000 |
| 16 | Siêu âm Doppler mạch máu | 211,000 |
| 17 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 211,000 |
| 18 | Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 79,500 |
| 19 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | 79,500 |
| 20 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 211,000 |
| 21 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 79,500 |
| 22 | Siêu âm Doppler tuyến vú | 79,500 |
| 23 | Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 79,500 |
| 24 | Siêu âm Doppler xuyên sọ | 211,000 |
| 25 | Siêu âm dương vật | 49,000 |
| 26 | Siêu âm khớp ( gối, háng, khuỷu, cổ tay ...) | 49,000 |
| 27 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 49,000 |
| 28 | Siêu âm ổ bụng | 49,000 |
| 29 | Siêu âm ổ bụng | 49,000 |
| 30 | Siêu âm ống tiêu hóa ( dạ dày, ruột non, đại tràng) | 30,000 |
| 31 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ ... ) | 49,000 |
| 32 | Siêu âm qua thóp | 49,000 |
| 33 | Siêu âm qua trực tràng âm đạo | 157,000 |
| 34 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 49,000 |
| 35 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 49,000 |
| 36 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 49,000 |
| 37 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 49,000 |
| 38 | Siêu âm thành ngực ( cơ, phần mềm thành ngực) | 49,000 |
| 39 | Siêu âm thử | 60,000 |
| 40 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 211,000 |
| 41 | Siêu âm tim Doppler | 211,000 |
| 42 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 176,000 |
| 43 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 49,000 |
| 44 | Siêu âm tử cung phần phụ | 49,000 |
| 45 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 49,000 |
| 46 | Siêu Âm, Chụp X-Quang Tại Giường Bệnh | 30,000 |
| 2. CHỤP XQUANG SỐ HÓA | ||
| 1 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hoá | 155,000 |
| 2 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 102,000 |
| 3 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hoá | 195,000 |
| 4 | Chụp tuỷ sống có thuốc cản quang số hoá | 452,000 |
| 5 | Chụp X quang số hoá 2 phim (Blondeau + Hirtz) | 83,000 |
| 6 | Chụp XQ số hóa 2 phim ( phổi thẳng - nghiêng ) | 94,000 |
| 7 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế(Số hóa 3 phim) | 119,000 |
| 8 | Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên(Số hóa 3 phim) | 119,000 |
| 9 | Chụp Xquang mỏm trâm(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 10 | Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | 594,000 |
| 11 | Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng | 495,000 |
| 12 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 69,000 |
| 13 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 94,000 |
| 14 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 108,000 |
| 15 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng có uống thuốc cản quang | 209,000 |
| 16 | Chụp Xquang thực quản dạ dày có uống thuốc cản quang | 209,000 |
| 17 | Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng(Số hóa 3 phim | 108,000 |
| 18 | Chụp Xquang Blondeau(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 19 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 20 | Chụp Xquang Chausse III(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 21 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 69,000 |
| 22 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2(Số hóa 2 phim) | 69,000 |
| 23 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 69,000 |
| 24 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 69,000 |
| 25 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 69,000 |
| 26 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 69,000 |
| 27 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 69,000 |
| 28 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 69,000 |
| 29 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 30 | Chụp Xquang hàm chếch một bên(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 31 | Chụp Xquang Hirtz(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 32 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 33 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 69,000 |
| 34 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,000 |
| 35 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 36 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 37 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 38 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,000 |
| 39 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 40 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 41 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 42 | Chụp Xquang khớp vai thẳng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 43 | Chụp Xquang khung chậu thẳng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 44 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 45 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 46 | Chụp Xquang mỏm trâm(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 47 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 48 | Chụp Xquang ngực thẳng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 49 | Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 50 | Chụp Xquang Schuller(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 51 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng ( số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 52 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 53 | Chụp Xquang Stenvers(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 54 | Chụp Xquang tại giường(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 55 | Chụp Xquang tại phòng mổ(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 56 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 69,000 |
| 57 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69,000 |
| 58 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 69,000 |
| 59 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 69,000 |
| 60 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng ( số hóa 1 phim ) | 69,000 |
| 61 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 69,000 |
| 62 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 69,000 |
| 63 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch( số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 64 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch ( số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 65 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 66 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng ( số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 67 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng ( số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 68 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng ( số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 69 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 70 | Đo mật độ loãng xương | 80,000 |
| 71 | Chụp XQ số hóa 2 phim ( sọ não thẳng - nghiêng ) | 94,000 |
| 72 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên(Số hóa 2 phim) | 69,000 |
| 73 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 74 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 75 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 76 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze | 58,000 |
| 77 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 78 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 79 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 80 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 81 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 82 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 83 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 84 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 85 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 86 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 87 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 88 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 89 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 90 | Chụp Xquang đại tràng | 249,000 |
| 3. CHỤP X QUANG THƯỜNG QUY | ||
| 1 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 137,000 |
| 2 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang | 102,000 |
| 3 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá | 155,000 |
| 4 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 470,000 |
| 5 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 142,000 |
| 6 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 142,000 |
| 7 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 460,000 |
| 8 | Chụp Thực Quản Có Uống thuốc cản quang | 87,000 |
| 9 | Chup Xquang > 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp tim phổi nghiêng | 42,000 |
| 10 | Chup Xquang > 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp tim phổi thẳng | 42,000 |
| 11 | Chụp Xquang Blondeauphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 12 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 13 | Chụp Xquang Chausse IIIphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 14 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 15 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 16 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 17 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 18 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 19 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèzephim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 20 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 21 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 22 | Chụp Xquang đường mật qua Kehr | 171,000 |
| 23 | Chụp Xquang hàm chếch một bênphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 24 | Chụp Xquang Hirtzphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 25 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 26 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngphim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 42,000 |
| 27 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 28 | Chụp Xquang khớp háng nghiêngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 29 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 30 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 31 | Chụp Xquang khớp thái dương hàmphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 32 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 33 | Chụp Xquang khớp vai thẳng(1 tư thế) | 42,000 |
| 34 | Chụp Xquang khung chậu thẳngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 35 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 36 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caophim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 37 | Chụp Xquang mỏm trâmphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 38 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 39 | Chụp Xquang ngực thẳngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 40 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế) Chụp Blondeau + Hirtz | 36,000 |
| 41 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp 2 Đoạn Liên Tục | 36,000 |
| 42 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Bàn Chân (nghiêng) | 36,000 |
| 43 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Bàn Chân (thẳng) | 36,000 |
| 44 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp bàn tay (nghiêng) | 36,000 |
| 45 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp bàn tay (thẳng) | 36,000 |
| 46 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Các Đốt Sống Cổ | 36,000 |
| 47 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Các Đốt Sống Ngực | 36,000 |
| 48 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp các ngón chân | 36,000 |
| 49 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp các ngón tay | 36,000 |
| 50 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cổ Chân(nghiêng) | 36,000 |
| 51 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cổ Chân(thẳng) | 42,000 |
| 52 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cổ Tay(nghiêng) | 36,000 |
| 53 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cổ Tay(thẳng) | 36,000 |
| 54 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cột Sống Cùng - Cụt | 36,000 |
| 55 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị | 36,000 |
| 56 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khớp Gối (nghiêng) | 36,000 |
| 57 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khớp Gối (thẳng) | 36,000 |
| 58 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khớp Háng (nghiêng) | 36,000 |
| 59 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khớp Háng (thẳng) | 36,000 |
| 60 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khớp Thái Dương-Hàm | 36,000 |
| 61 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khớp Vai Kể Cả Xương Đòn Và Xương Bả Vai | 36,000 |
| 62 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khuỷ Tay (nghiêng) | 36,000 |
| 63 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khuỷ Tay (thẳng) | 36,000 |
| 64 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Khuỷ Tay (thẳng) | 36,000 |
| 65 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Ổ Răng | 36,000 |
| 66 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Xương Chũm,Mỏm châm | 36,000 |
| 67 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Xương Đá (nghiêng) | 36,000 |
| 68 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Xương Đá (thẳng) | 36,000 |
| 69 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp xương đùi (nghiêng) | 36,000 |
| 70 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp xương gót ( nghiêng) | 36,000 |
| 71 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp xương gót ( thẳng) | 36,000 |
| 72 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp xương sọ (nghiêng) | 36,000 |
| 73 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp xương sọ (thẳng) | 36,000 |
| 74 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Xương Ức hoặc Xương Sườn | 36,000 |
| 75 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm ( 2 tư thế)Chụp khớp gối ( hai tư thế) | 42,000 |
| 76 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp bàn chân ( hai tư thế) | 42,000 |
| 77 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp bàn tay ( hai tư thế) | 42,000 |
| 78 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp cổ chân ( hai tư thế) | 42,000 |
| 79 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp cổ tay ( hai tư thế) | 42,000 |
| 80 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp khớp háng ( hai tư thế) | 42,000 |
| 81 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp khớp vai ( hai tư thế) | 42,000 |
| 82 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp khuỷu tay ( hai tư thế) | 42,000 |
| 83 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp xương bả vai ( hai tư thế) | 42,000 |
| 84 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp xương đòn ( hai tư thế) | 42,000 |
| 85 | Chụp Xquang phim < 24x30 cm (2 tư thế)Chụp xương gót ( hai tư thế) | 42,000 |
| 86 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 1 tư thế) Chụp Cẳng Tay (nghiêng) | 42,000 |
| 87 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 1 tư thế) Chụp Khung Chậu | 42,000 |
| 88 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp bụng không chuẩn bị | 42,000 |
| 89 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cẳng Tay (thẳng) | 42,000 |
| 90 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cánh Tay (nghiêng) | 42,000 |
| 91 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cánh Tay (thẳng) | 42,000 |
| 92 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp Cánh Tay (thẳng) | 42,000 |
| 93 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 1 tư thế)Chụp xương đùi (thẳng) | 42,000 |
| 94 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm ( 2 tư thế)Chụp Cột Sống Thắt Lưng-Cùng | 55,000 |
| 95 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)Chụp cẳng chân ( hai tư thế) | 55,000 |
| 96 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)Chụp cẳng tay ( hai tư thế) | 55,000 |
| 97 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)Chụp xương đùi ( hai tư thế) | 55,000 |
| 98 | Chụp Xquang Schullerphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 99 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 100 | Chụp Xquang Stenversphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 101 | Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng | 55,000 |
| 102 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 103 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 104 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 105 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 106 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 107 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 36,000 |
| 108 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 109 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 110 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 42,000 |
| 111 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 112 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngphim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 42,000 |
| 113 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 55,000 |
| 114 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)Chụp cánh tay (hai tư thế) | 55,000 |
| 4. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN,THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
| 1 | Nội soi trực tràng ống mềm gây mê | 500,000 |
| 2 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 179,000 |
| 3 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 231,000 |
| 4 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm gây mê | 500,000 |
| 5 | Nội soi tai mũi họng | 202,000 |
| 6 | Nội soi tai | 70,000 |
| 7 | Nội soi mũi xoang | 70,000 |
| 8 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 287,000 |
| 9 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 541,000 |
| 10 | Nội soi Đại trực tràng ống mềm gây mê | 800,000 |
| 11 | Nội soi đại tràng-lấy dị vật | 1,678,000 |
| 12 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 544,000 |
| 13 | Nội soi cổ tử cung | 100,000 |
| 14 | Lưu huyết não | 40,600 |
| 15 | Điện tim thường | 45,900 |
| 16 | Điện não đồ | 60,000 |
| V. PHẪU,THỦ THUẬT | ||
| 1. PHẪU,THỦ THUẬT NHI | ||
| 1 | Bắt vít qua khớp | 3,850,000 |
| 2 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,237,000 |
| 3 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 2,507,000 |
| 4 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 1,094,000 |
| 5 | Bơm hơi tiền phòng | 1,060,000 |
| 6 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4,311,000 |
| 7 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4,311,000 |
| 8 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,507,000 |
| 9 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 4,681,000 |
| 10 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1,033,000 |
| 11 | Cắt Amidan bằng Coblator | 2,303,000 |
| 12 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2,303,000 |
| 13 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,065,000 |
| 14 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 4,211,000 |
| 15 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm | 2,807,000 |
| 16 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 2,807,000 |
| 17 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 704,000 |
| 18 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 19 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 20 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,254,000 |
| 21 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,461,000 |
| 22 | Cắt bỏ túi lệ | 804,000 |
| 23 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,043,000 |
| 24 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 3,043,000 |
| 25 | Cắt bỏ u xương thái dương | 3,611,000 |
| 26 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 1,065,000 |
| 27 | Cắt cụt cẳng chân | 3,640,000 |
| 28 | Cắt cụt cẳng tay | 3,640,000 |
| 29 | Cắt cụt cánh tay | 3,640,000 |
| 30 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,640,000 |
| 31 | Cắt đoạn đại tràng | 4,282,000 |
| 32 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,640,000 |
| 33 | Cắt đoạn ruột non | 4,441,000 |
| 34 | Cắt đuôi tuỵ | 4,297,000 |
| 35 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 4,227,000 |
| 36 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 7,757,000 |
| 37 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 7,757,000 |
| 38 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 7,757,000 |
| 39 | Cắt hạ phân thùy gan | 7,757,000 |
| 40 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4,284,000 |
| 41 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4,284,000 |
| 42 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | 4,284,000 |
| 43 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 4,284,000 |
| 44 | Cắt lại đại tràng | 4,282,000 |
| 45 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 2,752,000 |
| 46 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,381,000 |
| 47 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,381,000 |
| 48 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,531,000 |
| 49 | Cắt nang giáp móng | 2,071,000 |
| 50 | Cắt nang giáp móng | 2,071,000 |
| 51 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 2,807,000 |
| 52 | Cắt nang vùng sàn miệng | 2,657,000 |
| 53 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,495,000 |
| 54 | Cắt nang/polyp rốn | 1,136,000 |
| 55 | Cắt nang/polyp rốn | 1,136,000 |
| 56 | Cắt nối niệu quản | 4,997,000 |
| 57 | Cắt phổi và cắt màng phổi | 8,265,000 |
| 58 | Cắt polyp ống tai | 589,000 |
| 59 | Cắt polyp ống tai gây mê | 1,938,000 |
| 60 | Cắt polyp ống tai gây tê | 589,000 |
| 61 | Cắt polype trực tràng | 1,010,000 |
| 62 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt | 4,482,000 |
| 63 | Cắt thị thần kinh | 704,000 |
| 64 | Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại | 8,265,000 |
| 65 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,044,000 |
| 66 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,461,000 |
| 67 | Cắt túi mật | 4,335,000 |
| 68 | Cắt túi mật | 4,335,000 |
| 69 | Cắt túi thừa tá tràng | 4,105,000 |
| 70 | Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | 4,495,000 |
| 71 | Cắt u amidan qua đường miệng | 3,679,000 |
| 72 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,507,000 |
| 73 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 679,000 |
| 74 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1,094,000 |
| 75 | Cắt u da vùng mặt, tạo hình. | 1,200,000 |
| 76 | Cắt u kết mạc không vá | 750,000 |
| 77 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 750,000 |
| 78 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1,094,000 |
| 79 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 2,507,000 |
| 80 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1,094,000 |
| 81 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm | 2,896,000 |
| 82 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 689,000 |
| 83 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,507,000 |
| 84 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 2,507,000 |
| 85 | Cắt u nang buồng trứng | 2,835,000 |
| 86 | Cắt u nang buồng trứng | 2,835,000 |
| 87 | Cắt u nang buồng trứng | 2,835,000 |
| 88 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,835,000 |
| 89 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,835,000 |
| 90 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,835,000 |
| 91 | Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi | 2,867,000 |
| 92 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,507,000 |
| 93 | Cắt u thành âm đạo | 1,960,000 |
| 94 | Cắt u thành âm đạo | 1,960,000 |
| 95 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,830,000 |
| 96 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,043,000 |
| 97 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,495,000 |
| 98 | Cắt u tuyến thượng thận | 5,835,000 |
| 99 | Cắt u vú lành tính | 2,753,000 |
| 100 | Cắt u vú lành tính | 2,753,000 |
| 101 | Cắt u vùng tuyến mang tai | 4,495,000 |
| 102 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,507,000 |
| 103 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2,507,000 |
| 104 | Cắt u xương sườn 1 xương | 3,611,000 |
| 105 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 509,000 |
| 106 | Chích áp xe tầng sinh môn | 781,000 |
| 107 | Chích mủ mắt | 429,000 |
| 108 | Chích nhọt ống tai ngoài | 173,000 |
| 109 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 250,000 |
| 110 | Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 753,000 |
| 111 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 47,900 |
| 112 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | 3,167,000 |
| 113 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 3,167,000 |
| 114 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 3,167,000 |
| 115 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy | 2,543,000 |
| 116 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 3,850,000 |
| 117 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 3,609,000 |
| 118 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 119 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 3,609,000 |
| 120 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 121 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 173,000 |
| 122 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,709,000 |
| 123 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,709,000 |
| 124 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 2,709,000 |
| 125 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 781,000 |
| 126 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,709,000 |
| 127 | Dẫn lưu áp xe tụy | 2,709,000 |
| 128 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 2,563,000 |
| 129 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 234,000 |
| 130 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,563,000 |
| 131 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658,000 |
| 132 | Dẫn lưu túi mật | 2,563,000 |
| 133 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2,563,000 |
| 134 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,563,000 |
| 135 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 3,609,000 |
| 136 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,609,000 |
| 137 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 3,609,000 |
| 138 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 3,609,000 |
| 139 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 3,609,000 |
| 140 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,609,000 |
| 141 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,609,000 |
| 142 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 3,609,000 |
| 143 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 3,609,000 |
| 144 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 3,609,000 |
| 145 | Đặt vít gãy thân xương sên | 3,609,000 |
| 146 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 3,609,000 |
| 147 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 2,843,000 |
| 148 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,543,000 |
| 149 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 90,900 |
| 150 | Điều trị tủy lại | 941,000 |
| 151 | Điều trị tuỷ răng số 4, 5 | 539,000 |
| 152 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới | 769,000 |
| 153 | Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 | 409,000 |
| 154 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên | 899,000 |
| 155 | Đóng đinh xương chày mở | 3,609,000 |
| 156 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 3,609,000 |
| 157 | Đóng hậu môn nhân tạo | 4,105,000 |
| 158 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 3,941,000 |
| 159 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 3,167,000 |
| 160 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 3,609,000 |
| 161 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 3,609,000 |
| 162 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm | 2,672,000 |
| 163 | Ghép trong mất đoạn xương | 4,446,000 |
| 164 | Gỡ dính gân | 2,828,000 |
| 165 | Gỡ dính thần kinh | 2,801,000 |
| 166 | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | 4,435,000 |
| 167 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 3,609,000 |
| 168 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 3,609,000 |
| 169 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 3,609,000 |
| 170 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 3,850,000 |
| 171 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 3,609,000 |
| 172 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 6,567,000 |
| 173 | Khâu cò mi, tháo cò | 380,000 |
| 174 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1,200,000 |
| 175 | Khâu củng mạc | 1,200,000 |
| 176 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1,379,000 |
| 177 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 774,000 |
| 178 | Khâu giác mạc | 1,060,000 |
| 179 | Khâu giác mạc đơn thuần | 750,000 |
| 180 | Khâu giác mạc phức tạp | 1,060,000 |
| 181 | Khâu kết mạc | 1,379,000 |
| 182 | Khâu kết mạc | 774,000 |
| 183 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 750,000 |
| 184 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 1,793,000 |
| 185 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 3,414,000 |
| 186 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 2,801,000 |
| 187 | Khâu nối thần kinh | 2,801,000 |
| 188 | Khâu phủ kết mạc | 614,000 |
| 189 | Khâu phục hồi bờ mi | 645,000 |
| 190 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,810,000 |
| 191 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 244,000 |
| 192 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 244,000 |
| 193 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 6,404,000 |
| 194 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5,038,000 |
| 195 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5,038,000 |
| 196 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 3,508,000 |
| 197 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 2,447,000 |
| 198 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 2,447,000 |
| 199 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2,735,000 |
| 200 | Lạnh đông thể mi | 1,690,000 |
| 201 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 3,033,000 |
| 202 | Lấy dị vật hốc mắt | 845,000 |
| 203 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,060,000 |
| 204 | Lấy dị vật trong củng mạc | 845,000 |
| 205 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2,147,000 |
| 206 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 4,846,000 |
| 207 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,910,000 |
| 208 | Lấy sỏi niệu quản | 3,910,000 |
| 209 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 4,311,000 |
| 210 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 6,498,000 |
| 211 | Mở bè ± cắt bè | 1,065,000 |
| 212 | Mổ bóc nhân xơ vú | 947,000 |
| 213 | Mổ bóc nhân xơ vú | 947,000 |
| 214 | Mở bụng thăm dò | 2,447,000 |
| 215 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 2,447,000 |
| 216 | Mở khí quản | 704,000 |
| 217 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 4,846,000 |
| 218 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 3,910,000 |
| 219 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1,189,000 |
| 220 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 614,000 |
| 221 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1,356,000 |
| 222 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 809,000 |
| 223 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1,020,000 |
| 224 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1,563,000 |
| 225 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1,745,000 |
| 226 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1,176,000 |
| 227 | Mổ quặm bẩm sinh | 809,000 |
| 228 | Mở thông bàng quang | 360,000 |
| 229 | Mở thông dạ dày | 2,447,000 |
| 230 | Múc nội nhãn | 516,000 |
| 231 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 3,609,000 |
| 232 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 100,000 |
| 233 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,594,000 |
| 234 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 2,620,000 |
| 235 | Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | 602,000 |
| 236 | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | 505,000 |
| 237 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,200,000 |
| 238 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 3,609,000 |
| 239 | Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) | 4,105,000 |
| 240 | Nối gân duỗi | 2,828,000 |
| 241 | Nối gân duỗi | 2,828,000 |
| 242 | Nối gân gấp | 2,828,000 |
| 243 | Nối gân gấp | 2,828,000 |
| 244 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,211,000 |
| 245 | Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC | 1,004,000 |
| 246 | Nối thông lệ mũi nội soi | 1,004,000 |
| 247 | Nong niệu đạo | 228,000 |
| 248 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 2,843,000 |
| 249 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,843,000 |
| 250 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,461,000 |
| 251 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,709,000 |
| 252 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 7,227,000 |
| 253 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 2,597,000 |
| 254 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 4,381,000 |
| 255 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 4,381,000 |
| 256 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 4,381,000 |
| 257 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 258 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 4,681,000 |
| 259 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện | 3,679,000 |
| 260 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 1,033,000 |
| 261 | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | 1,000,000 |
| 262 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 645,000 |
| 263 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2,752,000 |
| 264 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2,752,000 |
| 265 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 4,282,000 |
| 266 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi (không gây mê) | 276,000 |
| 267 | Phẫu thuật cắt phanh môi (không gây mê) | 276,000 |
| 268 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 4,495,000 |
| 269 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 4,482,000 |
| 270 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 4,105,000 |
| 271 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 4,482,000 |
| 272 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 5,430,000 |
| 273 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,551,000 |
| 274 | Phẫu thuật chân chữ O | 3,609,000 |
| 275 | Phẫu thuật chân chữ X | 3,609,000 |
| 276 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,538,000 |
| 277 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 2,752,000 |
| 278 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2,767,000 |
| 279 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2,041,000 |
| 280 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 6,404,000 |
| 281 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 6,404,000 |
| 282 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 283 | Phẫu thuật co gân Achille | 2,828,000 |
| 284 | Phẫu thuật cứng cơ may | 3,429,000 |
| 285 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,429,000 |
| 286 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,563,000 |
| 287 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 2,709,000 |
| 288 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 1,950,000 |
| 289 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 4,311,000 |
| 290 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 2,709,000 |
| 291 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 3,609,000 |
| 292 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 4,105,000 |
| 293 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 3,903,000 |
| 294 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 4,379,000 |
| 295 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 2,943,000 |
| 296 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 2,943,000 |
| 297 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | 2,943,000 |
| 298 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim | 2,943,000 |
| 299 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | 2,943,000 |
| 300 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | 2,943,000 |
| 301 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,461,000 |
| 302 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 3,414,000 |
| 303 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4,105,000 |
| 304 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 2,416,000 |
| 305 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 4,105,000 |
| 306 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | 2,689,000 |
| 307 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 4,511,000 |
| 308 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 3,850,000 |
| 309 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 3,414,000 |
| 310 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 4,441,000 |
| 311 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 4,117,000 |
| 312 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4,105,000 |
| 313 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4,105,000 |
| 314 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2,447,000 |
| 315 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 2,416,000 |
| 316 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 4,441,000 |
| 317 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 2,416,000 |
| 318 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 4,441,000 |
| 319 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,657,000 |
| 320 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 321 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 322 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | 4,981,000 |
| 323 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 3,609,000 |
| 324 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 3,609,000 |
| 325 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,609,000 |
| 326 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2,752,000 |
| 327 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2,752,000 |
| 328 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 3,609,000 |
| 329 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 3,609,000 |
| 330 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 2,167,000 |
| 331 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,254,000 |
| 332 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | 3,609,000 |
| 333 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | 3,609,000 |
| 334 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 3,609,000 |
| 335 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,543,000 |
| 336 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,543,000 |
| 337 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy | 3,609,000 |
| 338 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương | 3,609,000 |
| 339 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 3,609,000 |
| 340 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 704,000 |
| 341 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 704,000 |
| 342 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1,150,000 |
| 343 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1,150,000 |
| 344 | Phẫu thuật lác thông thường | 1,150,000 |
| 345 | Phẫu thuật lác thông thườnggây tê | 704,000 |
| 346 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ | 3,414,000 |
| 347 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,461,000 |
| 348 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,735,000 |
| 349 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng | 3,162,000 |
| 350 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng | 2,447,000 |
| 351 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,303,000 |
| 352 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 2,973,000 |
| 353 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,000,000 |
| 354 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất, gần mù | 2,615,000 |
| 355 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL | 1,760,000 |
| 356 | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | 3,167,000 |
| 357 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,704,000 |
| 358 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,835,000 |
| 359 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,673,000 |
| 360 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,117,000 |
| 361 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 4,846,000 |
| 362 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 834,000 |
| 363 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 834,000 |
| 364 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 765,000 |
| 365 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 324,000 |
| 366 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,036,000 |
| 367 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,461,000 |
| 368 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,461,000 |
| 369 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 370 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4,105,000 |
| 371 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 4,511,000 |
| 372 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 3,414,000 |
| 373 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 3,429,000 |
| 374 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5,711,000 |
| 375 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3,362,000 |
| 376 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ | 4,533,000 |
| 377 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 2,335,000 |
| 378 | Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai | 4,533,000 |
| 379 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,447,000 |
| 380 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 4,441,000 |
| 381 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 1,793,000 |
| 382 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 3,157,000 |
| 383 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3,157,000 |
| 384 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 3,157,000 |
| 385 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 3,157,000 |
| 386 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 3,157,000 |
| 387 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 3,157,000 |
| 388 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 3,157,000 |
| 389 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 3,157,000 |
| 390 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 3,157,000 |
| 391 | Phẫu thuật toác khớp mu | 3,850,000 |
| 392 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 3,609,000 |
| 393 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 3,609,000 |
| 394 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | 3,429,000 |
| 395 | Phẫu thuật trật khớp háng | 3,109,000 |
| 396 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 3,850,000 |
| 397 | Phẫu thuật trĩ độ 1V | 2,461,000 |
| 398 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,461,000 |
| 399 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,461,000 |
| 400 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,461,000 |
| 401 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 2,752,000 |
| 402 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,151,000 |
| 403 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,151,000 |
| 404 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 2,657,000 |
| 405 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4,117,000 |
| 406 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,460,000 |
| 407 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,752,000 |
| 408 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 2,752,000 |
| 409 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,752,000 |
| 410 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,752,000 |
| 411 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2,752,000 |
| 412 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2,752,000 |
| 413 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 5,107,000 |
| 414 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 3,609,000 |
| 415 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 416 | Rạch góc tiền phòng | 1,060,000 |
| 417 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 704,000 |
| 418 | Rút chỉ thép xương ức | 1,681,000 |
| 419 | Rút đinh các loại | 1,681,000 |
| 420 | Rút đinh các loại | 1,681,000 |
| 421 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1,681,000 |
| 422 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,551,000 |
| 423 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,460,000 |
| 424 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3,167,000 |
| 425 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3,167,000 |
| 426 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3,167,000 |
| 427 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 3,033,000 |
| 428 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,060,000 |
| 429 | Tháo bỏ các ngón chân | 2,752,000 |
| 430 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2,752,000 |
| 431 | Tháo đốt bàn | 2,752,000 |
| 432 | Tháo khớp cổ chân | 3,640,000 |
| 433 | Tháo khớp cổ tay | 3,640,000 |
| 434 | Tháo khớp gối | 3,640,000 |
| 435 | Tháo khớp háng | 3,640,000 |
| 436 | Tháo khớp khuỷu | 3,640,000 |
| 437 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,640,000 |
| 438 | Tháo khớp vai | 3,640,000 |
| 439 | Tháo khớp vai do ung thư chi trên | 6,453,000 |
| 440 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,640,000 |
| 441 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,461,000 |
| 442 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 713,000 |
| 443 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² | 4,040,000 |
| 444 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² | 2,689,000 |
| 445 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,585,000 |
| 446 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 879,000 |
| 447 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 3,538,000 |
| 448 | Bẻ cuốn dưới | 120,000 |
| 449 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 135,000 |
| 450 | Bó thuốc | 47,700 |
| 451 | Bơm rửa lệ đạo | 35,000 |
| 452 | Bơm rửa màng phổi | 203,000 |
| 453 | Bơm thông lệ đạo | 89,900 |
| 454 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 271,000 |
| 455 | Cầm máu thực quản qua nội soi | 2,191,000 |
| 456 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 1,149,000 |
| 457 | Cắt chỉ khâu da | 30,000 |
| 458 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 30,000 |
| 459 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,441,000 |
| 460 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 172,000 |
| 461 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | 392,000 |
| 462 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | 519,000 |
| 463 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 151,000 |
| 464 | Cắt u sau phúc mạc | 5,430,000 |
| 465 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 174,000 |
| 466 | Cấy chỉ điều trị bại não | 174,000 |
| 467 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 174,000 |
| 468 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 174,000 |
| 469 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 174,000 |
| 470 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 174,000 |
| 471 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 174,000 |
| 472 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 174,000 |
| 473 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 174,000 |
| 474 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 174,000 |
| 475 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 174,000 |
| 476 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 174,000 |
| 477 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 174,000 |
| 478 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 174,000 |
| 479 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 174,000 |
| 480 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 174,000 |
| 481 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 174,000 |
| 482 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 174,000 |
| 483 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 174,000 |
| 484 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 174,000 |
| 485 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 174,000 |
| 486 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 174,000 |
| 487 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 174,000 |
| 488 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 174,000 |
| 489 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 174,000 |
| 490 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 174,000 |
| 491 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 174,000 |
| 492 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 174,000 |
| 493 | Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp | 174,000 |
| 494 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 174,000 |
| 495 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 174,000 |
| 496 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 174,000 |
| 497 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 174,000 |
| 498 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 174,000 |
| 499 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 174,000 |
| 500 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 174,000 |
| 501 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 55,000 |
| 502 | Chích áp xe phần mềm lớn | 173,000 |
| 503 | Chích áp xe quanh Amidan | 250,000 |
| 504 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 783,000 |
| 505 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | 75,600 |
| 506 | Chích hạch viêm mủ | 173,000 |
| 507 | Chích rạch áp xe nhỏ | 173,000 |
| 508 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 250,000 |
| 509 | Chích rạch màng nhĩ | 58,000 |
| 510 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 753,000 |
| 511 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 145,000 |
| 512 | Chọc dịch khớp | 109,000 |
| 513 | Chọc dịch màng bụng | 131,000 |
| 514 | Chọc dịch tuỷ sống | 100,000 |
| 515 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 234,000 |
| 516 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169,000 |
| 517 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 131,000 |
| 518 | Chọc dò túi cùng Douglas | 267,000 |
| 519 | Chọc dò túi cùng Douglas | 267,000 |
| 520 | Chọc hút áp xe thành bụng | 173,000 |
| 521 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 136,000 |
| 522 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 161,000 |
| 523 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 104,000 |
| 524 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 131,000 |
| 525 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 583,000 |
| 526 | Chọc thăm dò màng phổi | 131,000 |
| 527 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169,000 |
| 528 | Chườm ngải | 35,000 |
| 529 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 46,500 |
| 530 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 343,000 |
| 531 | Cứu điều trị liệt thể hàn | 35,000 |
| 532 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 35,000 |
| 533 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 35,000 |
| 534 | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | 35,000 |
| 535 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 35,000 |
| 536 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 35,000 |
| 537 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 35,000 |
| 538 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 35,000 |
| 539 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 35,000 |
| 540 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 35,000 |
| 541 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 35,000 |
| 542 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 35,000 |
| 543 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 35,000 |
| 544 | Dẫn lưu áp xe phổi | 583,000 |
| 545 | Dẫn lưu áp xe phổi | 658,000 |
| 546 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 798,000 |
| 547 | Dẫn lưu dịch màng bụng | 131,000 |
| 548 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 234,000 |
| 549 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 131,000 |
| 550 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,113,000 |
| 551 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 640,000 |
| 552 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 1,113,000 |
| 553 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 583,000 |
| 554 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 2,058,000 |
| 555 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 555,000 |
| 556 | Đặt ống nội khí quản | 555,000 |
| 557 | Đặt ống thông dạ dày | 85,400 |
| 558 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658,000 |
| 559 | Đặt sonde hậu môn | 78,000 |
| 560 | Đặt sonde hậu môn | 78,000 |
| 561 | Đặt sonde hậu môn | 78,000 |
| 562 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 75,800 |
| 563 | Điện châm điều trị bại não | 75,800 |
| 564 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 75,800 |
| 565 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 75,800 |
| 566 | Điện châm điều trị chứng tic | 75,800 |
| 567 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 75,800 |
| 568 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 75,800 |
| 569 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 75,800 |
| 570 | Điện châm điều trị đau lưng | 75,800 |
| 571 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 75,800 |
| 572 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 75,800 |
| 573 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 75,800 |
| 574 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 75,800 |
| 575 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 75,800 |
| 576 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 75,800 |
| 577 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 75,800 |
| 578 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 75,800 |
| 579 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 75,800 |
| 580 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 75,800 |
| 581 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 75,800 |
| 582 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 75,800 |
| 583 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 75,800 |
| 584 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 75,800 |
| 585 | Điện châm điều trị mất ngủ | 75,800 |
| 586 | Điện châm điều trị nôn nấc | 75,800 |
| 587 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 75,800 |
| 588 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 75,800 |
| 589 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 75,800 |
| 590 | Điện châm điều trị sụp mi | 75,800 |
| 591 | Điện châm điều trị teo cơ | 75,800 |
| 592 | Điện châm điều trị thất ngôn | 75,800 |
| 593 | Điện châm điều trị thoái hoá khớp | 75,800 |
| 594 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 75,800 |
| 595 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 75,800 |
| 596 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 75,800 |
| 597 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 75,800 |
| 598 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 75,800 |
| 599 | Điện di điều trị | 17,600 |
| 600 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 75,800 |
| 601 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 75,800 |
| 602 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 75,800 |
| 603 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 75,800 |
| 604 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 75,800 |
| 605 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 75,800 |
| 606 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 75,800 |
| 607 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 75,800 |
| 608 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 75,800 |
| 609 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 75,800 |
| 610 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 300,000 |
| 611 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser | 393,000 |
| 612 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 90,900 |
| 613 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 316,000 |
| 614 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 234,000 |
| 615 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 234,000 |
| 616 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 234,000 |
| 617 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser | 234,000 |
| 618 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 234,000 |
| 619 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | 234,000 |
| 620 | Điều trị tuỷ răng sữa một chân | 261,000 |
| 621 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 369,000 |
| 622 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 539,000 |
| 623 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 769,000 |
| 624 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 409,000 |
| 625 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 899,000 |
| 626 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 30,700 |
| 627 | Đốt lạnh họng hạt | 126,000 |
| 628 | Đốt lông xiêu | 45,700 |
| 629 | Đốt nhiệt họng hạt | 75,000 |
| 630 | Đốt nhiệt họng hạt | 75,000 |
| 631 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | 533,000 |
| 632 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. | 10,000 |
| 633 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 430,000 |
| 634 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 295,000 |
| 635 | Kéo nắn cột sống cổ | 50,500 |
| 636 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 50,500 |
| 637 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 244,000 |
| 638 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 172,000 |
| 639 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 244,000 |
| 640 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 224,000 |
| 641 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm | 224,000 |
| 642 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 244,000 |
| 643 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | 286,000 |
| 644 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | 286,000 |
| 645 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 172,000 |
| 646 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 224,000 |
| 647 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 244,000 |
| 648 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 286,000 |
| 649 | Khí dung thuốc cấp cứu | 17,600 |
| 650 | Khí dung thuốc thở máy | 17,600 |
| 651 | Làm Proetz | 52,900 |
| 652 | Làm thuốc tai | 20,000 |
| 653 | Làm thuốc tai | 20,000 |
| 654 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 20,000 |
| 655 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 33,000 |
| 656 | Lấy dị vật âm đạo | 541,000 |
| 657 | Lấy dị vật hạ họng | 40,000 |
| 658 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 61,600 |
| 659 | Lấy dị vật tai | 60,000 |
| 660 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 60,000 |
| 661 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 508,000 |
| 662 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 150,000 |
| 663 | Lấy máu làm huyết thanh | 49,200 |
| 664 | Lọc màng bụng chu kỳ | 549,000 |
| 665 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 2,173,000 |
| 666 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 704,000 |
| 667 | Mở màng phổi tối thiểu | 583,000 |
| 668 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 360,000 |
| 669 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,679,000 |
| 670 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | 386,000 |
| 671 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,594,000 |
| 672 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,594,000 |
| 673 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 33,000 |
| 674 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 611,000 |
| 675 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 386,000 |
| 676 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 386,000 |
| 677 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | 320,000 |
| 678 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 320,000 |
| 679 | Nắn, bó bột cột sống | 611,000 |
| 680 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 320,000 |
| 681 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 320,000 |
| 682 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 320,000 |
| 683 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 611,000 |
| 684 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 320,000 |
| 685 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 320,000 |
| 686 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 320,000 |
| 687 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | 611,000 |
| 688 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 320,000 |
| 689 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 320,000 |
| 690 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay | 320,000 |
| 691 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 611,000 |
| 692 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 320,000 |
| 693 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 320,000 |
| 694 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | 611,000 |
| 695 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | 611,000 |
| 696 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 320,000 |
| 697 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 611,000 |
| 698 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 320,000 |
| 699 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 320,000 |
| 700 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 320,000 |
| 701 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | 320,000 |
| 702 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | 320,000 |
| 703 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 225,000 |
| 704 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 225,000 |
| 705 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 225,000 |
| 706 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 320,000 |
| 707 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 135,000 |
| 708 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 225,000 |
| 709 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 225,000 |
| 710 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 250,000 |
| 711 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 250,000 |
| 712 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 250,000 |
| 713 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 635,000 |
| 714 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 701,000 |
| 715 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 386,000 |
| 716 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 310,000 |
| 717 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 310,000 |
| 718 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 386,000 |
| 719 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 250,000 |
| 720 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 250,000 |
| 721 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 386,000 |
| 722 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 208,000 |
| 723 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 386,000 |
| 724 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | 635,000 |
| 725 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | 265,000 |
| 726 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 47,300 |
| 727 | Nhét bấc mũi sau | 107,000 |
| 728 | Nhét bấc mũi trước | 107,000 |
| 729 | Nhổ chân răng sữa | 33,600 |
| 730 | Nhổ chân răng sữa | 33,600 |
| 731 | Nhổ răng sữa | 33,600 |
| 732 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên) | 271,000 |
| 733 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên) | 201,000 |
| 734 | Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,010,000 |
| 735 | Nội soi dạ dày cầm máu | 2,191,000 |
| 736 | Nội soi mở thông dạ dày | 2,679,000 |
| 737 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần | 431,000 |
| 738 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần | 660,000 |
| 739 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 200,000 |
| 740 | Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | 1,678,000 |
| 741 | Ôn châm | 81,800 |
| 742 | Phong bế ngoài màng cứng | 636,000 |
| 743 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 324,000 |
| 744 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 324,000 |
| 745 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 324,000 |
| 746 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | 324,000 |
| 747 | Rạch áp xe túi lệ | 173,000 |
| 748 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 185,000 |
| 749 | Rửa cùng đồ | 39,000 |
| 750 | Rửa dạ dày cấp cứu | 106,000 |
| 751 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 576,000 |
| 752 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 812,000 |
| 753 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 172,000 |
| 754 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,000 |
| 755 | Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu | 211,000 |
| 756 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 49,000 |
| 757 | Siêu âm màng phổi | 49,000 |
| 758 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 211,000 |
| 759 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 968,000 |
| 760 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 968,000 |
| 761 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 2,191,000 |
| 762 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 49,600 |
| 763 | Soi đáy mắt cấp cứu | 49,600 |
| 764 | Soi đáy mắt trực tiếp | 49,600 |
| 765 | Soi góc tiền phòng | 49,600 |
| 766 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 370,000 |
| 767 | Test nội bì | 468,000 |
| 768 | Test nội bì | 382,000 |
| 769 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 124,000 |
| 770 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm | 55,000 |
| 771 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 129,000 |
| 772 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 227,000 |
| 773 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 79,600 |
| 774 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 174,000 |
| 775 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 109,000 |
| 776 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 30,000 |
| 777 | Thay canuyn mở khí quản | 241,000 |
| 778 | Thở máy bằng xâm nhập | 22,200 |
| 779 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) | 22,200 |
| 780 | Thông tiểu | 85,400 |
| 781 | Thông vòi nhĩ | 81,900 |
| 782 | Thụt tháo phân | 78,000 |
| 783 | Thuỷ châm điều trị bại não | 61,800 |
| 784 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | 61,800 |
| 785 | Thuỷ châm điều trị chứng tic | 61,800 |
| 786 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 61,800 |
| 787 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,800 |
| 788 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 61,800 |
| 789 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 61,800 |
| 790 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 61,800 |
| 791 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 61,800 |
| 792 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | 61,800 |
| 793 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 61,800 |
| 794 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 61,800 |
| 795 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 61,800 |
| 796 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 61,800 |
| 797 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 61,800 |
| 798 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 61,800 |
| 799 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 61,800 |
| 800 | Thuỷ châm điều trị liệt | 61,800 |
| 801 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 61,800 |
| 802 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 61,800 |
| 803 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 61,800 |
| 804 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 61,800 |
| 805 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 61,800 |
| 806 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 61,800 |
| 807 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 61,800 |
| 808 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 61,800 |
| 809 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 61,800 |
| 810 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 61,800 |
| 811 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 61,800 |
| 812 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 61,800 |
| 813 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 61,800 |
| 814 | Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp | 61,800 |
| 815 | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 61,800 |
| 816 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 61,800 |
| 817 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 61,800 |
| 818 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 61,800 |
| 819 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 61,800 |
| 820 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 61,800 |
| 821 | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | 61,800 |
| 822 | Tiêm bắp thịt | 10,000 |
| 823 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 44,600 |
| 824 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 86,400 |
| 825 | Tiêm chất nhờn vào khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 126,000 |
| 826 | Tiêm corticoide vào khớp | 86,400 |
| 827 | Tiêm corticoide vào khớp dưới hướng dẫn siêu â | 126,000 |
| 828 | Tiêm dưới da | 10,000 |
| 829 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 44,600 |
| 830 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 44,600 |
| 831 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 44,600 |
| 832 | Tiêm tĩnh mạch | 10,000 |
| 833 | Tiêm trong da | 10,000 |
| 834 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 199,000 |
| 835 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 713,000 |
| 836 | Truyền tĩnh mạch | 20,000 |
| 837 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 61,300 |
| 838 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 61,300 |
| 839 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 61,300 |
| 840 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 61,300 |
| 841 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 61,300 |
| 842 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 61,300 |
| 843 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,300 |
| 844 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,300 |
| 845 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 61,300 |
| 846 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 61,300 |
| 847 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 61,300 |
| 848 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 61,300 |
| 849 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 61,300 |
| 850 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 61,300 |
| 851 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 61,300 |
| 852 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | 61,300 |
| 853 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 61,300 |
| 854 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 61,300 |
| 855 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 61,300 |
| 856 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 61,300 |
| 857 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 61,300 |
| 858 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 61,300 |
| 859 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 61,300 |
| 860 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 61,300 |
| 861 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 61,300 |
| 862 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 61,300 |
| 863 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 61,300 |
| 864 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 61,300 |
| 865 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 61,300 |
| 866 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 61,300 |
| 867 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 61,300 |
| 868 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 61,300 |
| 869 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 61,300 |
| 870 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 61,300 |
| 871 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 61,300 |
| 872 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 61,300 |
| 873 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 61,300 |
| 874 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 61,300 |
| 875 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp | 61,300 |
| 876 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 61,300 |
| 877 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 61,300 |
| 878 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 61,300 |
| 879 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 61,300 |
| 880 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 61,300 |
| 881 | Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 61,300 |
| 882 | Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 61,300 |
| 883 | Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 61,300 |
| 2. PHẪU,THỦ THUẬT NGƯỜI LỚN | ||
| 1 | Bóc phúc mạc bên phải | 4,482,000 |
| 2 | Bóc phúc mạc bên trái | 4,482,000 |
| 3 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 4,482,000 |
| 4 | Bóc phúc mạc phủ tạng | 4,482,000 |
| 5 | Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn | 2,461,000 |
| 6 | Các phẫu thuật đường mật khác | 4,511,000 |
| 7 | Cầm máu nhu mô gan | 5,038,000 |
| 8 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3,963,000 |
| 9 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2,699,000 |
| 10 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,008,000 |
| 11 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4,008,000 |
| 12 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,065,000 |
| 13 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,136,000 |
| 14 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,713,000 |
| 15 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,582,000 |
| 16 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,112,000 |
| 17 | Cắt bỏ nang tụy | 4,297,000 |
| 18 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 768,000 |
| 19 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 704,000 |
| 20 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 21 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,254,000 |
| 22 | Cắt bỏ túi lệ | 804,000 |
| 23 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,043,000 |
| 24 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 4,482,000 |
| 25 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,094,000 |
| 26 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 679,000 |
| 27 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,200,000 |
| 28 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 679,000 |
| 29 | Cắt các u lành tuyến giáp | 1,642,000 |
| 30 | Cắt các u lành vùng cổ | 2,507,000 |
| 31 | Cắt các u nang giáp móng | 2,071,000 |
| 32 | Cắt chỏm nang gan | 2,619,000 |
| 33 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 3,937,000 |
| 34 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 3,937,000 |
| 35 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,640,000 |
| 36 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,640,000 |
| 37 | Cắt dạ dày hình chêm | 3,414,000 |
| 38 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 4,282,000 |
| 39 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,282,000 |
| 40 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 4,282,000 |
| 41 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,416,000 |
| 42 | Cắt đoạn dạ dày | 6,890,000 |
| 43 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 6,890,000 |
| 44 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4,282,000 |
| 45 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 4,282,000 |
| 46 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 4,282,000 |
| 47 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 4,441,000 |
| 48 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 4,441,000 |
| 49 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 4,441,000 |
| 50 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 4,282,000 |
| 51 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,282,000 |
| 52 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 1,793,000 |
| 53 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,136,000 |
| 54 | Cắt lách bán phần | 4,284,000 |
| 55 | Cắt lách bệnh lý | 4,284,000 |
| 56 | Cắt lách do chấn thương | 4,284,000 |
| 57 | Cắt lọc nhu mô gan | 7,757,000 |
| 58 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 151,000 |
| 59 | Cắt mạc nối lớn | 4,482,000 |
| 60 | Cắt màng ngăn tá tràng | 2,416,000 |
| 61 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 4,282,000 |
| 62 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 429,000 |
| 63 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 2,536,000 |
| 64 | Cắt nang thừng tinh một bên | 1,642,000 |
| 65 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 4,441,000 |
| 66 | Cắt nối niệu đạo sau | 3,963,000 |
| 67 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,963,000 |
| 68 | Cắt ruột non hình chêm | 3,414,000 |
| 69 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,460,000 |
| 70 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2,460,000 |
| 71 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,460,000 |
| 72 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4,297,000 |
| 73 | Cắt toàn bộ | 4,008,000 |
| 74 | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng | 4,282,000 |
| 75 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2,416,000 |
| 76 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,704,000 |
| 77 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 429,000 |
| 78 | Cắt túi mật | 4,335,000 |
| 79 | Cắt túi thừa đại tràng | 3,414,000 |
| 80 | Cắt túi thừa tá tràng | 2,460,000 |
| 81 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,835,000 |
| 82 | Cắt u bao gân | 1,642,000 |
| 83 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,507,000 |
| 84 | Cắt u lành dương vật | 1,793,000 |
| 85 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1,642,000 |
| 86 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1,642,000 |
| 87 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,136,000 |
| 88 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 429,000 |
| 89 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm | 389,000 |
| 90 | Cắt u mạc treo ruột | 4,482,000 |
| 91 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1,642,000 |
| 92 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 2,935,000 |
| 93 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 1,314,000 |
| 94 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 819,000 |
| 95 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1,200,000 |
| 96 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,107,000 |
| 97 | Cắt u nang buồng trứng | 2,835,000 |
| 98 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,107,000 |
| 99 | Cắt u tá tràng | 2,460,000 |
| 100 | Cắt u thành âm đạo | 1,960,000 |
| 101 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,830,000 |
| 102 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 4,495,000 |
| 103 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,043,000 |
| 104 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 4,495,000 |
| 105 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 3,043,000 |
| 106 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,495,000 |
| 107 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 4,495,000 |
| 108 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 3,043,000 |
| 109 | Cắt u vú lành tính | 2,753,000 |
| 110 | Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 2,858,000 |
| 111 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1,200,000 |
| 112 | Cắt u xương sụn lành tính | 3,611,000 |
| 113 | Cắt u xương, sụn | 3,611,000 |
| 114 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,461,000 |
| 115 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 509,000 |
| 116 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 5,038,000 |
| 117 | Chích áp xe thành sau họng gây mê | 713,000 |
| 118 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 2,597,000 |
| 119 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 2,597,000 |
| 120 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 2,752,000 |
| 121 | Dẫn lưu áp xe gan | 2,709,000 |
| 122 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,684,000 |
| 123 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,709,000 |
| 124 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2,709,000 |
| 125 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 218,600 |
| 126 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,136,000 |
| 127 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,684,000 |
| 128 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,684,000 |
| 129 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,447,000 |
| 130 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,684,000 |
| 131 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,684,000 |
| 132 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,684,000 |
| 133 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3,414,000 |
| 134 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 300,000 |
| 135 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | 2,461,000 |
| 136 | Điều trị tủy lại | 941,000 |
| 137 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội ( Răng 4,5) | 539,000 |
| 138 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội ( Răng1,2,3 ) | 409,000 |
| 139 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội( Răng 6,7 hàm trên) | 899,000 |
| 140 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.(Răng 6,7 hàm dưới) | 769,000 |
| 141 | Điều trị tuỷ răng sữa 01 chân | 261,000 |
| 142 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 369,000 |
| 143 | Đóng mở thông ruột non | 3,414,000 |
| 144 | Đóng rò trực tràng – âm đạo | 3,414,000 |
| 145 | Đóng rò trực tràng – bàng quang | 3,414,000 |
| 146 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,684,000 |
| 147 | Gỡ dính sau mổ lại | 2,416,000 |
| 148 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,254,000 |
| 149 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 1,265,000 |
| 150 | Khâu giác mạc đơn thuần | 750,000 |
| 151 | Khâu giác mạc phức tạp | 1,060,000 |
| 152 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3,414,000 |
| 153 | Khâu cò mi, tháo cò | 380,000 |
| 154 | Khâu củng mạc đơn thuần | 800,000 |
| 155 | Khâu củng mạc phức tạp | 1,060,000 |
| 156 | Khâu da mi đơn giản | 774,000 |
| 157 | Khâu kết mạc(Gây tê) | 774,000 |
| 158 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 750,000 |
| 159 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,414,000 |
| 160 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 3,414,000 |
| 161 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,414,000 |
| 162 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3,414,000 |
| 163 | Khâu phủ kết mạc | 614,000 |
| 164 | Khâu phục hồi bờ mi | 645,000 |
| 165 | Khâu phục hồi bờ mi | 645,000 |
| 166 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 906,000 |
| 167 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 2,828,000 |
| 168 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,810,000 |
| 169 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 2,828,000 |
| 170 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 2,828,000 |
| 171 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2,673,000 |
| 172 | Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 3,414,000 |
| 173 | Khâu vết thương lách | 2,619,000 |
| 174 | Khâu vết thương thành bụng | 1,793,000 |
| 175 | Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | 3,414,000 |
| 176 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 4,297,000 |
| 177 | Khâu vết thương vùng môi | 1,136,000 |
| 178 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2,460,000 |
| 179 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,447,000 |
| 180 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1,373,000 |
| 181 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,524,000 |
| 182 | Lấy bỏ u gan | 7,757,000 |
| 183 | Lấy dị vật hốc mắt | 845,000 |
| 184 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,060,000 |
| 185 | Lấy dị vật trong củng mạc | 845,000 |
| 186 | Lấy dị vật trực tràng | 3,414,000 |
| 187 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,147,000 |
| 188 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 4,482,000 |
| 189 | Lấy máu tụ bao gan | 5,038,000 |
| 190 | Lấy sỏi bàng quang | 3,910,000 |
| 191 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 2,619,000 |
| 192 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3,910,000 |
| 193 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1,000,000 |
| 194 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1,000,000 |
| 195 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,563,000 |
| 196 | Lấy u phúc mạc | 4,482,000 |
| 197 | Lấy u sau phúc mạc | 5,430,000 |
| 198 | Mở bụng thăm dò | 2,447,000 |
| 199 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,447,000 |
| 200 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 3,414,000 |
| 201 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2,563,000 |
| 202 | Mở khí quản cấp cứu | 704,000 |
| 203 | Mở khí quản thường quy | 704,000 |
| 204 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4,311,000 |
| 205 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 4,311,000 |
| 206 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 4,311,000 |
| 207 | Mở rộng lỗ sáo | 1,136,000 |
| 208 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3,414,000 |
| 209 | Mở thông dạ dày | 2,447,000 |
| 210 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2,447,000 |
| 211 | Mở thông túi mật | 1,793,000 |
| 212 | Múc nội nhãn | 516,000 |
| 213 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,594,000 |
| 214 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2,620,000 |
| 215 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây Tê | 1,258,000 |
| 216 | Nối mật ruột bên - bên | 4,211,000 |
| 217 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,563,000 |
| 218 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 3,839,000 |
| 219 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,253,000 |
| 220 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4,105,000 |
| 221 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4,105,000 |
| 222 | Nối vị tràng | 2,563,000 |
| 223 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,684,000 |
| 224 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4,692,000 |
| 225 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 2,752,000 |
| 226 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,568,000 |
| 227 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 3,963,000 |
| 228 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,461,000 |
| 229 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,510,000 |
| 230 | Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator | 2,303,000 |
| 231 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 3,679,000 |
| 232 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | 679,000 |
| 233 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | 679,000 |
| 234 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên | 679,000 |
| 235 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) | 689,000 |
| 236 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) | 1,200,000 |
| 237 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai gây mê | 1,314,000 |
| 238 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai gây Tê | 819,000 |
| 239 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài | 1,938,000 |
| 240 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài gây tê | 589,000 |
| 241 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 1,314,000 |
| 242 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 819,000 |
| 243 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | 3,407,000 |
| 244 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,640,000 |
| 245 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,640,000 |
| 246 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,640,000 |
| 247 | Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 2,619,000 |
| 248 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4,480,000 |
| 249 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2,147,000 |
| 250 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,381,000 |
| 251 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 500,000 |
| 252 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,753,000 |
| 253 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 276,000 |
| 254 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 276,000 |
| 255 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2,620,000 |
| 256 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9,188,000 |
| 257 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7,115,000 |
| 258 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4,495,000 |
| 259 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4,008,000 |
| 260 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 2,619,000 |
| 261 | Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) | 2,071,000 |
| 262 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 2,896,000 |
| 263 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi | 1,323,000 |
| 264 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,136,000 |
| 265 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1,323,000 |
| 266 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 1,793,000 |
| 267 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 1,793,000 |
| 268 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 906,000 |
| 269 | Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 6,404,000 |
| 270 | Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 6,404,000 |
| 271 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,538,000 |
| 272 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5,208,000 |
| 273 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,208,000 |
| 274 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 3,167,000 |
| 275 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 3,167,000 |
| 276 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | 4,675,000 |
| 277 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,461,000 |
| 278 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2,620,000 |
| 279 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | 3,407,000 |
| 280 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 281 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1,684,000 |
| 282 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2,835,000 |
| 283 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3,594,000 |
| 284 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3,553,000 |
| 285 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3,167,000 |
| 286 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 3,162,000 |
| 287 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,689,000 |
| 288 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4,381,000 |
| 289 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,055,000 |
| 290 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3,850,000 |
| 291 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3,850,000 |
| 292 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 1,950,000 |
| 293 | Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 2,709,000 |
| 294 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 6,404,000 |
| 295 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới | 2,619,000 |
| 296 | Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 4,335,000 |
| 297 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,810,000 |
| 298 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 2,828,000 |
| 299 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 2,828,000 |
| 300 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 2,828,000 |
| 301 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 2,828,000 |
| 302 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | 2,167,000 |
| 303 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | 2,167,000 |
| 304 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2,167,000 |
| 305 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 3,609,000 |
| 306 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 6,404,000 |
| 307 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 1,793,000 |
| 308 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2,461,000 |
| 309 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,461,000 |
| 310 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2,461,000 |
| 311 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 3,157,000 |
| 312 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,157,000 |
| 313 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,157,000 |
| 314 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3,157,000 |
| 315 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3,157,000 |
| 316 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3,157,000 |
| 317 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 2,619,000 |
| 318 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3,157,000 |
| 319 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 2,619,000 |
| 320 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 2,619,000 |
| 321 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3,157,000 |
| 322 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3,157,000 |
| 323 | Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi | 2,619,000 |
| 324 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 2,801,000 |
| 325 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 2,828,000 |
| 326 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 3,850,000 |
| 327 | Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 14,042,000 |
| 328 | Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ | 12,015,000 |
| 329 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 12,277,000 |
| 330 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 12,277,000 |
| 331 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 2,619,000 |
| 332 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 4,335,000 |
| 333 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 6,567,000 |
| 334 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 6,567,000 |
| 335 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 13,460,000 |
| 336 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 2,657,000 |
| 337 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 13,931,000 |
| 338 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | 4,351,000 |
| 339 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2,039,000 |
| 340 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 3,508,000 |
| 341 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 2,828,000 |
| 342 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 343 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 3,609,000 |
| 344 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,609,000 |
| 345 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 3,609,000 |
| 346 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 4,446,000 |
| 347 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,167,000 |
| 348 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2,167,000 |
| 349 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 3,167,000 |
| 350 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 2,689,000 |
| 351 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 2,657,000 |
| 352 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 2,657,000 |
| 353 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 2,657,000 |
| 354 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 2,657,000 |
| 355 | Phẫu thuật hạ mi trên | 1,265,000 |
| 356 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 595,000 |
| 357 | Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai | 3,609,000 |
| 358 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3,850,000 |
| 359 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 360 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 3,609,000 |
| 361 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 3,609,000 |
| 362 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 3,609,000 |
| 363 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 3,609,000 |
| 364 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 3,609,000 |
| 365 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,850,000 |
| 366 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 3,609,000 |
| 367 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 3,609,000 |
| 368 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 3,609,000 |
| 369 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,850,000 |
| 370 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 371 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 3,609,000 |
| 372 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 3,850,000 |
| 373 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 3,609,000 |
| 374 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 3,609,000 |
| 375 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 3,609,000 |
| 376 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 3,609,000 |
| 377 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 3,850,000 |
| 378 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 3,850,000 |
| 379 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,531,000 |
| 380 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 2,619,000 |
| 381 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,524,000 |
| 382 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,461,000 |
| 383 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 6,404,000 |
| 384 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | 2,801,000 |
| 385 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 2,619,000 |
| 386 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3,488,000 |
| 387 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3,213,000 |
| 388 | Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân | 3,609,000 |
| 389 | Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi | 3,609,000 |
| 390 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 3,850,000 |
| 391 | Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu | 3,609,000 |
| 392 | Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 3,609,000 |
| 393 | Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 3,609,000 |
| 394 | Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 3,609,000 |
| 395 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai | 3,609,000 |
| 396 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi | 3,609,000 |
| 397 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay | 3,609,000 |
| 398 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp | 3,609,000 |
| 399 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay | 3,609,000 |
| 400 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 3,609,000 |
| 401 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 402 | Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày | 3,609,000 |
| 403 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 404 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 405 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 406 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 407 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,850,000 |
| 408 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 409 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 410 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,850,000 |
| 411 | Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 412 | Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 413 | Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 3,850,000 |
| 414 | Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | 3,609,000 |
| 415 | Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu | 3,609,000 |
| 416 | Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 3,609,000 |
| 417 | Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi | 3,609,000 |
| 418 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,609,000 |
| 419 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 3,609,000 |
| 420 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi | 3,609,000 |
| 421 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 3,609,000 |
| 422 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 3,609,000 |
| 423 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày | 3,609,000 |
| 424 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài | 3,609,000 |
| 425 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong | 3,609,000 |
| 426 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 3,609,000 |
| 427 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài | 3,609,000 |
| 428 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong | 3,609,000 |
| 429 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 3,850,000 |
| 430 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3,850,000 |
| 431 | Phẫu thuật KHX gãy Monteggia | 3,609,000 |
| 432 | Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 3,609,000 |
| 433 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 434 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 435 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 3,609,000 |
| 436 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng | 3,609,000 |
| 437 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu | 3,609,000 |
| 438 | Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,609,000 |
| 439 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 440 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 441 | Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 3,609,000 |
| 442 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 443 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 3,609,000 |
| 444 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp | 3,609,000 |
| 445 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày | 3,609,000 |
| 446 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 3,609,000 |
| 447 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp | 3,609,000 |
| 448 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay | 3,609,000 |
| 449 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi | 3,609,000 |
| 450 | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân | 3,850,000 |
| 451 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay | 3,850,000 |
| 452 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót | 3,609,000 |
| 453 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên | 3,609,000 |
| 454 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,609,000 |
| 455 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi | 3,609,000 |
| 456 | Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,609,000 |
| 457 | Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp | 3,850,000 |
| 458 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3,609,000 |
| 459 | Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,609,000 |
| 460 | Phẫu thuật KHX gãy xương gót | 3,609,000 |
| 461 | Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 3,609,000 |
| 462 | Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 3,609,000 |
| 463 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay | 4,446,000 |
| 464 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn | 3,609,000 |
| 465 | Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) | 3,850,000 |
| 466 | Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn | 3,609,000 |
| 467 | Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc | 3,850,000 |
| 468 | Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn | 3,609,000 |
| 469 | Phẫu thuật lác thông thường (2 mắt) | 1,150,000 |
| 470 | Phẫu thuật lác thông thường( 1 măt) | 704,000 |
| 471 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 4,335,000 |
| 472 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 3,508,000 |
| 473 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 3,508,000 |
| 474 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 3,508,000 |
| 475 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,735,000 |
| 476 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2,752,000 |
| 477 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 2,657,000 |
| 478 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3,611,000 |
| 479 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi | 6,404,000 |
| 480 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi | 6,404,000 |
| 481 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,801,000 |
| 482 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Gây mê | 2,973,000 |
| 483 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Gây tê | 449,000 |
| 484 | Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử | 1,793,000 |
| 485 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 4,846,000 |
| 486 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 4,846,000 |
| 487 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,000,000 |
| 488 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4,135,000 |
| 489 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,223,000 |
| 490 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2,773,000 |
| 491 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3,881,000 |
| 492 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 4,135,000 |
| 493 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7,637,000 |
| 494 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1,600,000 |
| 495 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,461,000 |
| 496 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 2,828,000 |
| 497 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,461,000 |
| 498 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 2,752,000 |
| 499 | Phẫu thuật Longo | 2,153,000 |
| 500 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,246,000 |
| 501 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3,704,000 |
| 502 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,704,000 |
| 503 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,835,000 |
| 504 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4,578,000 |
| 505 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,673,000 |
| 506 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,117,000 |
| 507 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 2,867,000 |
| 508 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 704,000 |
| 509 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 1,323,000 |
| 510 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá | 1,416,000 |
| 511 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá | 804,000 |
| 512 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá gây tê | 915,000 |
| 513 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 834,000 |
| 514 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 765,000 |
| 515 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 906,000 |
| 516 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 2,752,000 |
| 517 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 324,000 |
| 518 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 2,801,000 |
| 519 | Phẫu thuật quặm 1 mi-gây mê | 1,189,000 |
| 520 | Phẫu thuật quặm 1 mi-gây tê | 614,000 |
| 521 | Phẫu thuật quặm 2 mi-gây mê | 1,356,000 |
| 522 | Phẫu thuật quặm 2 mi-gây tê | 809,000 |
| 523 | Phẫu thuật quặm 3 mi-gây mê | 1,020,000 |
| 524 | Phẫu thuật quặm 3 mi-gây tê | 1,563,000 |
| 525 | Phẫu thuật quặm 4 mi-gây mê | 1,745,000 |
| 526 | Phẫu thuật quặm 4 mi-gây tê | 1,176,000 |
| 527 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,036,000 |
| 528 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 529 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 530 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 2,752,000 |
| 531 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2,752,000 |
| 532 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | 3,167,000 |
| 533 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,167,000 |
| 534 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 535 | Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt | 1,793,000 |
| 536 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 2,828,000 |
| 537 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 2,828,000 |
| 538 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 2,689,000 |
| 539 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1,136,000 |
| 540 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 2,828,000 |
| 541 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 4,351,000 |
| 542 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2,039,000 |
| 543 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 2,689,000 |
| 544 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 2,752,000 |
| 545 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung | 1,793,000 |
| 546 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 345,000 |
| 547 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 2,828,000 |
| 548 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | 3,167,000 |
| 549 | Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 7,227,000 |
| 550 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | 4,533,000 |
| 551 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | 4,533,000 |
| 552 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | 4,533,000 |
| 553 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | 3,167,000 |
| 554 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,640,000 |
| 555 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 1,793,000 |
| 556 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 2,657,000 |
| 557 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 2,619,000 |
| 558 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3,241,000 |
| 559 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3,157,000 |
| 560 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3,053,000 |
| 561 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4,381,000 |
| 562 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay | 2,828,000 |
| 563 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 2,828,000 |
| 564 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 2,828,000 |
| 565 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 2,828,000 |
| 566 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 2,828,000 |
| 567 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2,828,000 |
| 568 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 2,828,000 |
| 569 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay | 2,828,000 |
| 570 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2,828,000 |
| 571 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 2,828,000 |
| 572 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 2,828,000 |
| 573 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,136,000 |
| 574 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 2,597,000 |
| 575 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,109,000 |
| 576 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 577 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 578 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2,167,000 |
| 579 | Phẫu thuật u thần kinh trên da < 5cm | 679,000 |
| 580 | Phẫu thuật u thần kinh trên da >5cm | 1,094,000 |
| 581 | Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² | 4,040,000 |
| 582 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² | 2,689,000 |
| 583 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 2,767,000 |
| 584 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 2,619,000 |
| 585 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 1,793,000 |
| 586 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2,828,000 |
| 587 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2,657,000 |
| 588 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4,381,000 |
| 589 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2,828,000 |
| 590 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 4,381,000 |
| 591 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,531,000 |
| 592 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 5,151,000 |
| 593 | Phẫu thuật viêm xương | 2,752,000 |
| 594 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 5,107,000 |
| 595 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 2,657,000 |
| 596 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 5,151,000 |
| 597 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật | 1,136,000 |
| 598 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5,208,000 |
| 599 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,429,000 |
| 600 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 3,429,000 |
| 601 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,429,000 |
| 602 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 3,429,000 |
| 603 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 3,429,000 |
| 604 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 605 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 5,151,000 |
| 606 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4,381,000 |
| 607 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 5,151,000 |
| 608 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2,722,000 |
| 609 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp | 3,407,000 |
| 610 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,681,000 |
| 611 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,460,000 |
| 612 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 2,828,000 |
| 613 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,060,000 |
| 614 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,640,000 |
| 615 | Tháo lồng ruột non | 2,416,000 |
| 616 | Tháo xoắn ruột non | 2,416,000 |
| 617 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 2,619,000 |
| 618 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1,136,000 |
| 619 | Thương tích bàn tay phức tạp | 4,381,000 |
| 620 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2,728,000 |
| 621 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,585,000 |
| 622 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 879,000 |
| 623 | Bẻ cuốn mũi | 120,000 |
| 624 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 135,000 |
| 625 | Bó thuốc | 47,700 |
| 626 | Bóc giả mạc | 75,300 |
| 627 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,237,000 |
| 628 | Bóc nhân xơ vú | 947,000 |
| 629 | Bơm hơi vòi nhĩ | 111,000 |
| 630 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 185,000 |
| 631 | Bơm rửa khoang màng phổi | 203,000 |
| 632 | Bơm rửa lệ đạo | 35,000 |
| 633 | Bơm thông lệ đạo 1 mắt | 57,200 |
| 634 | Bơm thông lệ đạo 2 mắt | 89,900 |
| 635 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 203,000 |
| 636 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | 458,000 |
| 637 | Bột Corset Minerve, Cravate | 611,000 |
| 638 | Bột Corset Minerve,Cravate(Bột liền) | 611,000 |
| 639 | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) | 906,000 |
| 640 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA | 107,000 |
| 641 | Cầm máu mũi bằng Merocel 1 mũi | 201,000 |
| 642 | Cầm máu mũi bằng Merocel 2 mũi | 271,000 |
| 643 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 337,000 |
| 644 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 458,000 |
| 645 | Cắt bỏ chắp có bọc | 75,600 |
| 646 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 30,000 |
| 647 | Cắt chỉ khâu giác mạc (Gây tê) | 30,000 |
| 648 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 30,000 |
| 649 | Cắt chỉ khâu kết mạc(Gây tê) | 30,000 |
| 650 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 109,000 |
| 651 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 30,000 |
| 652 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | 30,000 |
| 653 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 30,000 |
| 654 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 30,000 |
| 655 | Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | 4,282,000 |
| 656 | Cắt đuôi tuỵ và cắt lách | 4,297,000 |
| 657 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,284,000 |
| 658 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 233,000 |
| 659 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 233,000 |
| 660 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 151,000 |
| 661 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,282,000 |
| 662 | Cắt phanh lưỡi | 713,000 |
| 663 | Cắt phanh lưỡigây tê | 276,000 |
| 664 | Cắt phymosis | 224,000 |
| 665 | Cắt u nang mạc nối lớn | 4,482,000 |
| 666 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,651,000 |
| 667 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 600,000 |
| 668 | Cấy chỉ | 174,000 |
| 669 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 174,000 |
| 670 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 174,000 |
| 671 | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 174,000 |
| 672 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 174,000 |
| 673 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 174,000 |
| 674 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 174,000 |
| 675 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 174,000 |
| 676 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 174,000 |
| 677 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 174,000 |
| 678 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 174,000 |
| 679 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 138,000 |
| 680 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 174,000 |
| 681 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 174,000 |
| 682 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 174,000 |
| 683 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 174,000 |
| 684 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 174,000 |
| 685 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 174,000 |
| 686 | Cấy chỉ điều trị nấc | 174,000 |
| 687 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 174,000 |
| 688 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 174,000 |
| 689 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 174,000 |
| 690 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 174,000 |
| 691 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 174,000 |
| 692 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 174,000 |
| 693 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 174,000 |
| 694 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 174,000 |
| 695 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 509,000 |
| 696 | Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng | 150,000 |
| 697 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 55,000 |
| 698 | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 173,000 |
| 699 | Chích áp xe quanh Amidan | 713,000 |
| 700 | Chích áp xe quanh Amidan gây tê | 250,000 |
| 701 | Chích áp xe sàn miệng | 250,000 |
| 702 | Chích áp xe sàn miệng | 713,000 |
| 703 | Chích áp xe tầng sinh môn | 781,000 |
| 704 | Chích áp xe thành sau họng gây tê | 250,000 |
| 705 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 713,000 |
| 706 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 783,000 |
| 707 | Chích áp xe vú | 206,000 |
| 708 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 75,600 |
| 709 | Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu | 206,000 |
| 710 | Chích rạch màng nhĩ | 58,000 |
| 711 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 753,000 |
| 712 | Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 173,000 |
| 713 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 2,058,000 |
| 714 | Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | 100,000 |
| 715 | Chọc dịch tuỷ sống | 100,000 |
| 716 | Chọc dò dịch màng phổi | 131,000 |
| 717 | Chọc dò dịch não tuỷ | 100,000 |
| 718 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 131,000 |
| 719 | Chọc dò màng ngoài tim | 234,000 |
| 720 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 234,000 |
| 721 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 131,000 |
| 722 | Chọc dò túi cùng Douglas | 267,000 |
| 723 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 234,000 |
| 724 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 136,000 |
| 725 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 161,000 |
| 726 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 214,000 |
| 727 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 234,000 |
| 728 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 214,000 |
| 729 | Chọc hút dịch vành tai | 47,900 |
| 730 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 136,000 |
| 731 | Chọc hút khí màng phổi | 136,000 |
| 732 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 104,000 |
| 733 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 104,000 |
| 734 | Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn siêu âm | 978,000 |
| 735 | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | 145,000 |
| 736 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 144,000 |
| 737 | Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da. | 1,789,000 |
| 738 | Chọc rửa xoang hàm | 265,000 |
| 739 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169,000 |
| 740 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 131,000 |
| 741 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 169,000 |
| 742 | Chườm ngải | 35,000 |
| 743 | Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } | 248,000 |
| 744 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 46,500 |
| 745 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 343,000 |
| 746 | Cứu | 35,000 |
| 747 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 35,000 |
| 748 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 35,000 |
| 749 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 35,000 |
| 750 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 35,000 |
| 751 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 35,000 |
| 752 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 35,000 |
| 753 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 35,000 |
| 754 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 35,000 |
| 755 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 35,000 |
| 756 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 35,000 |
| 757 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 35,000 |
| 758 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 35,000 |
| 759 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 35,000 |
| 760 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 35,000 |
| 761 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 35,000 |
| 762 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 35,000 |
| 763 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca(Bột liền) | 932,000 |
| 764 | Dẫn lưu bể thận qua da dưới siêu âm | 700,000 |
| 765 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 798,000 |
| 766 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 234,000 |
| 767 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,563,000 |
| 768 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | 183,000 |
| 769 | Dẫn lưu màng ngoài tim | 234,000 |
| 770 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | 183,000 |
| 771 | Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ | 183,000 |
| 772 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 583,000 |
| 773 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658,000 |
| 774 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ | 1,179,000 |
| 775 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ | 658,000 |
| 776 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 904,000 |
| 777 | Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | 241,000 |
| 778 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 30,000 |
| 779 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6,774,000 |
| 780 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1,113,000 |
| 781 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 1,113,000 |
| 782 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,113,000 |
| 783 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1,113,000 |
| 784 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 640,000 |
| 785 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 20,000 |
| 786 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 640,000 |
| 787 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 640,000 |
| 788 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,113,000 |
| 789 | Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm | 573,000 |
| 790 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 640,000 |
| 791 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng | 20,000 |
| 792 | Đặt nội khí quản | 555,000 |
| 793 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 555,000 |
| 794 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 555,000 |
| 795 | Đặt ống nội khí quản | 555,000 |
| 796 | Đặt ống thông bàng quang | 85,400 |
| 797 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 713,000 |
| 798 | Đặt ống thông dạ dày | 85,400 |
| 799 | Đặt ống thông dạ dày | 85,400 |
| 800 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 85,400 |
| 801 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 85,400 |
| 802 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 360,000 |
| 803 | Đặt ống thông hậu môn | 78,000 |
| 804 | Đặt ống thông hậu môn | 78,000 |
| 805 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 904,000 |
| 806 | Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh | 640,000 |
| 807 | Đặt sonde bàng quang | 85,400 |
| 808 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 78,000 |
| 809 | Điện châm | 75,800 |
| 810 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 63,000 |
| 811 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 75,800 |
| 812 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 63,000 |
| 813 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 75,800 |
| 814 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 75,800 |
| 815 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 63,000 |
| 816 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 75,800 |
| 817 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 63,000 |
| 818 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 75,800 |
| 819 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 63,000 |
| 820 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 75,800 |
| 821 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 63,000 |
| 822 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 63,000 |
| 823 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 75,800 |
| 824 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 63,000 |
| 825 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 75,800 |
| 826 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 63,000 |
| 827 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 75,800 |
| 828 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 63,000 |
| 829 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 63,000 |
| 830 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 75,800 |
| 831 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 63,000 |
| 832 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 75,800 |
| 833 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 63,000 |
| 834 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 75,800 |
| 835 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 63,000 |
| 836 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 75,800 |
| 837 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 63,000 |
| 838 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 75,800 |
| 839 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 63,000 |
| 840 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 75,800 |
| 841 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 63,000 |
| 842 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 75,800 |
| 843 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 63,000 |
| 844 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 75,800 |
| 845 | Điện châm điều trị ù tai | 63,000 |
| 846 | Điện châm điều trị ù tai | 75,800 |
| 847 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 63,000 |
| 848 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 75,800 |
| 849 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 63,000 |
| 850 | Điện tim thường | 45,900 |
| 851 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 40,000 |
| 852 | Điều trị bằng đắp paraphin | 50,000 |
| 853 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 44,000 |
| 854 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 44,000 |
| 855 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 28,000 |
| 856 | Điều trị bằng Laser công suất thấp | 78,500 |
| 857 | Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | 45,500 |
| 858 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 43,800 |
| 859 | Điều trị bằng Parafin | 50,000 |
| 860 | Điều trị bằng siêu âm | 44,400 |
| 861 | Điều trị bằng sóng ngắn | 40,700 |
| 862 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 32,500 |
| 863 | Điều trị bằng sóng xung kích | 58,000 |
| 864 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 41,100 |
| 865 | Điều trị bằng tia hồng ngoại toàn thân | 33,000 |
| 866 | Điều trị bằng tia hồng ngoại từng phần | 33,000 |
| 867 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 31,800 |
| 868 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 38,000 |
| 869 | Điều trị bằng từ trường | 37,000 |
| 870 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 58,500 |
| 871 | Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser | 393,000 |
| 872 | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... | 1,061,000 |
| 873 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 307,000 |
| 874 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 307,000 |
| 875 | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 876 | Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 877 | Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Dysport | 1,116,000 |
| 878 | Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | 307,000 |
| 879 | Điều trị chứng giật mí mắt bằng tiêm Dysport (Botulium) | 1,116,000 |
| 880 | Điều trị chứng loạn trương lực cơ toàn thể hoặc cục bộ (ví dụ vùng cổ gáy) bằng tiêm Dysport (Botulium) | 1,116,000 |
| 881 | Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng do bại não bằng tiêm Dysport | 1,116,000 |
| 882 | Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 883 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 300,000 |
| 884 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 307,000 |
| 885 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 307,000 |
| 886 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 887 | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 888 | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 889 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 90,900 |
| 890 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 90,900 |
| 891 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 316,000 |
| 892 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 307,000 |
| 893 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 307,000 |
| 894 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 895 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer | 234,000 |
| 896 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 234,000 |
| 897 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 234,000 |
| 898 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 234,000 |
| 899 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | 234,000 |
| 900 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 234,000 |
| 901 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | 259,000 |
| 902 | Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung | 1,144,000 |
| 903 | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | 259,000 |
| 904 | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 600,000 |
| 905 | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 600,000 |
| 906 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 307,000 |
| 907 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 307,000 |
| 908 | Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 909 | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 910 | Điều trị tắc tia sữa bằng hồng ngoại | 41,100 |
| 911 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn | 40,700 |
| 912 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 146,000 |
| 913 | Điều trị tuỷ răng sữa | 261,000 |
| 914 | Điều trị tuỷ răng sữa | 369,000 |
| 915 | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 916 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 314,000 |
| 917 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 314,000 |
| 918 | Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 919 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 307,000 |
| 920 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 33,000 |
| 921 | Định nhóm máu tại giường | 38,000 |
| 922 | Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần | 105,000 |
| 923 | Đo biên độ điều tiết | 58,600 |
| 924 | Đo chức năng hô hấp | 142,000 |
| 925 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 927,000 |
| 926 | Đỡ đẻ sinh đôi trở lên | 675,000 |
| 927 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 675,000 |
| 928 | Đo điện não vi tính | 69,600 |
| 929 | Đo độ lác | 58,600 |
| 930 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 34,000 |
| 931 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 34,000 |
| 932 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 28,400 |
| 933 | Đo khúc xạ máy | 8,800 |
| 934 | Đo khúc xạ máy | 8,800 |
| 935 | Đo lưu huyết não | 40,600 |
| 936 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) | 23,700 |
| 937 | Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | 23,700 |
| 938 | Đo thị giác 2 mắt | 58,600 |
| 939 | Đo thị trường chu biên | 28,000 |
| 940 | Đốt điện cuốn mũi dưới | 431,000 |
| 941 | Đốt điện cuốn mũi dưới | 660,000 |
| 942 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 75,000 |
| 943 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 45,700 |
| 944 | Ép tim ngoài lồng ngực | 458,000 |
| 945 | Forceps | 877,000 |
| 946 | Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 183,000 |
| 947 | Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 183,000 |
| 948 | Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể | 511,000 |
| 949 | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính | 541,000 |
| 950 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 45,900 |
| 951 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 31,800 |
| 952 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 31,800 |
| 953 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 31,800 |
| 954 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 31,800 |
| 955 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 31,800 |
| 956 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 31,800 |
| 957 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 31,800 |
| 958 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 31,800 |
| 959 | Giác hút | 877,000 |
| 960 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 245,400 |
| 961 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2,173,000 |
| 962 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 430,000 |
| 963 | Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay | 27,300 |
| 964 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 191,000 |
| 965 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 183,000 |
| 966 | Hút dịch khớp cổ chân | 109,000 |
| 967 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 968 | Hút dịch khớp cổ tay | 109,000 |
| 969 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 970 | Hút dịch khớp gối | 109,000 |
| 971 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 972 | Hút dịch khớp háng | 109,000 |
| 973 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 974 | Hút dịch khớp khuỷu | 109,000 |
| 975 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 976 | Hút dịch khớp vai | 109,000 |
| 977 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 978 | Hút đờm hầu họng | 10,000 |
| 979 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 10,000 |
| 980 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 10,000 |
| 981 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 295,000 |
| 982 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 10,000 |
| 983 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 10,000 |
| 984 | Hút nang bao hoạt dịch | 109,000 |
| 985 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 986 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 104,000 |
| 987 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 145,000 |
| 988 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 145,000 |
| 989 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 135,000 |
| 990 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2,363,000 |
| 991 | Kéo nắn cột sống cổ | 50,500 |
| 992 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 50,500 |
| 993 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,038,000 |
| 994 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 170,000 |
| 995 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,525,000 |
| 996 | Khâu vết rách vành tai | 172,000 |
| 997 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 172,000 |
| 998 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 224,000 |
| 999 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 244,000 |
| 1000 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 286,000 |
| 1001 | Khâu vòng cổ tử cung | 536,000 |
| 1002 | Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | 17,600 |
| 1003 | Khí dung mũi họng | 17,600 |
| 1004 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 17,600 |
| 1005 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 17,600 |
| 1006 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 17,600 |
| 1007 | Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt | 152,000 |
| 1008 | Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể | 42,000 |
| 1009 | Kỹ năng sử dụng xe lăn | 27,300 |
| 1010 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 50,500 |
| 1011 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 44,400 |
| 1012 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 44,400 |
| 1013 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 44,400 |
| 1014 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 44,400 |
| 1015 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 44,400 |
| 1016 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 44,400 |
| 1017 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 44,400 |
| 1018 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 44,500 |
| 1019 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 197,000 |
| 1020 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 27,300 |
| 1021 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 44,500 |
| 1022 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 140,000 |
| 1023 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 87,000 |
| 1024 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 59,500 |
| 1025 | Làm thuốc âm đạo | 82,100 |
| 1026 | Làm thuốc tai | 20,000 |
| 1027 | Làm thuốc thanh quản/tai | 20,000 |
| 1028 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 82,100 |
| 1029 | Laser châm | 45,500 |
| 1030 | Laser điều trị | 45,500 |
| 1031 | Laser nội mạch | 51,700 |
| 1032 | Lấy calci kết mạc | 33,000 |
| 1033 | Lấy cao răng | 124,000 |
| 1034 | Lấy cao răng | 70,900 |
| 1035 | Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) | 124,000 |
| 1036 | Lấy cao răng đánh bóng 2 hàm | 124,000 |
| 1037 | Lấy dáy tai (nút biểu bì) | 60,000 |
| 1038 | Lấy dị vật âm đạo | 541,000 |
| 1039 | Lấy dị vật giác mạc | 640,000 |
| 1040 | Lấy dị vật giác mạc | 75,300 |
| 1041 | Lấy dị vật giác mạc | 829,000 |
| 1042 | Lấy dị vật giác mạc | 314,000 |
| 1043 | Lấy dị vật giác mạc nông(gây mê) | 640,000 |
| 1044 | Lấy dị vật giác mạc nông(Gây tê) | 75,300 |
| 1045 | Lấy dị vật giác mạc sâu(gây tê) | 314,000 |
| 1046 | Lấy dị vật hạ họng | 40,000 |
| 1047 | Lấy dị vật họng miệng | 40,000 |
| 1048 | Lấy dị vật kết mạc | 61,600 |
| 1049 | Lấy dị vật mũi gây gây mê | 660,000 |
| 1050 | Lấy dị vật mũi gây tê | 187,000 |
| 1051 | Lấy dị vật tai (gây mê) | 508,000 |
| 1052 | Lấy dị vật tai (gây tê) | 150,000 |
| 1053 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 60,000 |
| 1054 | Lọc hấp thụ (Hemoabsorption) | 2,173,000 |
| 1055 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1,515,000 |
| 1056 | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin | 1,515,000 |
| 1057 | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | 1,597,000 |
| 1058 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) | 2,173,000 |
| 1059 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2,173,000 |
| 1060 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng | 2,173,000 |
| 1061 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2,173,000 |
| 1062 | Luyện tập dưỡng sinh | 20,000 |
| 1063 | Mở khí quản cấp cứu | 704,000 |
| 1064 | Mở khí quản cấp cứu | 704,000 |
| 1065 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 704,000 |
| 1066 | Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở | 704,000 |
| 1067 | Mở khí quản ngược dòng cấp cứu | 704,000 |
| 1068 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 704,000 |
| 1069 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 704,000 |
| 1070 | Mở khí quản thường quy | 704,000 |
| 1071 | Mở khí quản thường quy | 632,000 |
| 1072 | Mở màng phổi cấp cứu | 583,000 |
| 1073 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 583,000 |
| 1074 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,447,000 |
| 1075 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 360,000 |
| 1076 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,447,000 |
| 1077 | Nắm, cố định trật khớp hàm(Bột liền) | 386,000 |
| 1078 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 100,000 |
| 1079 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,594,000 |
| 1080 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 33,000 |
| 1081 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 386,000 |
| 1082 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 | 320,000 |
| 1083 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 320,000 |
| 1084 | Nắn, bó bột cột sống | 611,000 |
| 1085 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 320,000 |
| 1086 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 320,000 |
| 1087 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 320,000 |
| 1088 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 611,000 |
| 1089 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 320,000 |
| 1090 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 320,000 |
| 1091 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 320,000 |
| 1092 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 320,000 |
| 1093 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 320,000 |
| 1094 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 320,000 |
| 1095 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 611,000 |
| 1096 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 320,000 |
| 1097 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi | 611,000 |
| 1098 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | 611,000 |
| 1099 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 320,000 |
| 1100 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 611,000 |
| 1101 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 320,000 |
| 1102 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 236,000 |
| 1103 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 320,000 |
| 1104 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 320,000 |
| 1105 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles | 320,000 |
| 1106 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 320,000 |
| 1107 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 225,000 |
| 1108 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 225,000 |
| 1109 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 611,000 |
| 1110 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 225,000 |
| 1111 | Nắn, bó bột gãy xương đòn | 386,000 |
| 1112 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 135,000 |
| 1113 | Nắn, bó bột gãy xương hàm | 386,000 |
| 1114 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 225,000 |
| 1115 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | 225,000 |
| 1116 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 250,000 |
| 1117 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | 310,000 |
| 1118 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 250,000 |
| 1119 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 701,000 |
| 1120 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 701,000 |
| 1121 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 386,000 |
| 1122 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 310,000 |
| 1123 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 386,000 |
| 1124 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 250,000 |
| 1125 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 635,000 |
| 1126 | Nạo hút thai trứng | 716,000 |
| 1127 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 331,000 |
| 1128 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 47,300 |
| 1129 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 47,300 |
| 1130 | Nghiệm pháp Atropin | 191,000 |
| 1131 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 1132 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 1133 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 1134 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo | 128,000 |
| 1135 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 128,000 |
| 1136 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 187,000 |
| 1137 | Nghiệm pháp nhịn uống | 581,000 |
| 1138 | Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) | 28,000 |
| 1139 | Nhét bấc mũi sau | 107,000 |
| 1140 | Nhét bấc mũi trước | 107,000 |
| 1141 | Nhổ chân răng sữa | 33,600 |
| 1142 | Nhổ răng sữa | 33,600 |
| 1143 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 98,600 |
| 1144 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,211,000 |
| 1145 | Nội soi bàng quang, niệu quản Rút sonde JJ | 500,000 |
| 1146 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1,678,000 |
| 1147 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 2,191,000 |
| 1148 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 2,191,000 |
| 1149 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị | 2,191,000 |
| 1150 | Nội soi đại tràng-lấy dị vật | 1,678,000 |
| 1151 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới gây mê | 660,000 |
| 1152 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới gây tê | 431,000 |
| 1153 | Nội soi lấy dị vật mũi gây mê | 660,000 |
| 1154 | Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê | 187,000 |
| 1155 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê | 508,000 |
| 1156 | Nội soi lấy dị vật tai gây tê | 150,000 |
| 1157 | Nội soi ổ bụng | 793,000 |
| 1158 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,253,000 |
| 1159 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây mê | 683,000 |
| 1160 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 346,000 |
| 1161 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu | 231,000 |
| 1162 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 231,000 |
| 1163 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây mê | 683,000 |
| 1164 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 210,000 |
| 1165 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây mê | 703,000 |
| 1166 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 305,000 |
| 1167 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 231,000 |
| 1168 | Nội xoay thai | 1,380,000 |
| 1169 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 268,000 |
| 1170 | Nong niệu đạo | 228,000 |
| 1171 | Ôn châm | 81,800 |
| 1172 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 177,000 |
| 1173 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 358,000 |
| 1174 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 543,000 |
| 1175 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 383,000 |
| 1176 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | 2,801,000 |
| 1177 | Phục hồi cổ răng bằng Compomer | 324,000 |
| 1178 | Phương pháp Proetz | 52,900 |
| 1179 | Rạch áp xe mi | 173,000 |
| 1180 | Rạch áp xe túi lệ | 173,000 |
| 1181 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 523,000 |
| 1182 | Rửa bàng quang | 185,000 |
| 1183 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 185,000 |
| 1184 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 185,000 |
| 1185 | Rửa cùng đồ | 39,000 |
| 1186 | Rửa dạ dày cấp cứu | 106,000 |
| 1187 | Rửa dạ dày cấp cứu | 106,000 |
| 1188 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 576,000 |
| 1189 | Rửa dạ dày sơ sinh | 106,000 |
| 1190 | Rửa màng bụng cấp cứu | 418,000 |
| 1191 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 812,000 |
| 1192 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 172,000 |
| 1193 | Sắc thuốc thang | 12,000 |
| 1194 | Sắc thuốc thang | 12,000 |
| 1195 | Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 169,000 |
| 1196 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 547,000 |
| 1197 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 547,000 |
| 1198 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 547,000 |
| 1199 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 547,000 |
| 1200 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 547,000 |
| 1201 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 169,000 |
| 1202 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 2,058,000 |
| 1203 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 2,058,000 |
| 1204 | Siêu âm điều trị | 44,400 |
| 1205 | Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | 978,000 |
| 1206 | Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da | 249,000 |
| 1207 | Sinh thiết móng | 285,000 |
| 1208 | Sinh thiết niêm mạc | 121,000 |
| 1209 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 301,000 |
| 1210 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 968,000 |
| 1211 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 430,000 |
| 1212 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 870,000 |
| 1213 | Soi cổ tử cung | 58,900 |
| 1214 | Soi đại tràng cầm máu | 544,000 |
| 1215 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 287,000 |
| 1216 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 49,600 |
| 1217 | Soi đáy mắt cấp cứu | 49,600 |
| 1218 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 49,600 |
| 1219 | Soi đáy mắt trực tiếp | 49,600 |
| 1220 | Soi góc tiền phòng | 49,600 |
| 1221 | Soi trực tràng | 179,000 |
| 1222 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng | 252,000 |
| 1223 | Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi | 27,300 |
| 1224 | Sửa lỗi phát âm | 98,800 |
| 1225 | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 968,000 |
| 1226 | Tập các kiểu thở | 29,000 |
| 1227 | Tập cho người thất ngôn | 98,800 |
| 1228 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 27,300 |
| 1229 | Tập đi với bàn xương cá | 27,300 |
| 1230 | Tập đi với gậy | 27,300 |
| 1231 | Tập đi với khung tập đi | 27,300 |
| 1232 | Tập đi với khung treo | 27,300 |
| 1233 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 27,300 |
| 1234 | Tập đi với thanh song song | 27,300 |
| 1235 | Tập điều hợp vận động | 44,500 |
| 1236 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 44,500 |
| 1237 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 52,400 |
| 1238 | Tập ho | 29,000 |
| 1239 | Tập ho có trợ giúp | 29,000 |
| 1240 | Tập lên, xuống cầu thang | 27,300 |
| 1241 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 9,800 |
| 1242 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 296,000 |
| 1243 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 44,500 |
| 1244 | Tập nuốt | 152,000 |
| 1245 | Tập nuốt | 122,000 |
| 1246 | Tập sửa lỗi phát âm | 98,800 |
| 1247 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 27,300 |
| 1248 | Tập thở | 29,000 |
| 1249 | Tập tri giác và nhận thức | 38,000 |
| 1250 | Tập vận động có kháng trở | 44,500 |
| 1251 | Tập vận động có trợ giúp | 44,500 |
| 1252 | Tập vận động cột sống | 42,000 |
| 1253 | Tập vận động đoạn chi 15 phút | 38,500 |
| 1254 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 38,500 |
| 1255 | Tập vận động thụ động | 44,500 |
| 1256 | Tập vận động toàn thân 15 phút | 42,000 |
| 1257 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 42,000 |
| 1258 | Tập với bàn nghiêng | 27,300 |
| 1259 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 27,300 |
| 1260 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 27,300 |
| 1261 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 9,800 |
| 1262 | Tập với giàn treo các chi | 27,300 |
| 1263 | Tập với hệ thống ròng rọc | 9,800 |
| 1264 | Tập với máy tập thăng bằng | 27,300 |
| 1265 | Tập với ròng rọc | 9,800 |
| 1266 | Tập với thang tường | 27,300 |
| 1267 | Tập với xe đạp tập | 9,800 |
| 1268 | Tập với xe lăn | 27,300 |
| 1269 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 511,000 |
| 1270 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,515,000 |
| 1271 | Thận nhân tạo cấp cứu liên tục | 1,515,000 |
| 1272 | Thận nhân tạo thường qui | 543,000 |
| 1273 | Thắt tĩnh mạch thực quản | 700,000 |
| 1274 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 129,000 |
| 1275 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 174,000 |
| 1276 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 227,000 |
| 1277 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 110,000 |
| 1278 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 235,000 |
| 1279 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 110,000 |
| 1280 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 235,000 |
| 1281 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 392,000 |
| 1282 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 392,000 |
| 1283 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | 519,000 |
| 1284 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 233,000 |
| 1285 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 233,000 |
| 1286 | Thay băng vết mổ | 55,000 |
| 1287 | Thay băng vết mổ | 109,000 |
| 1288 | Thay băng vết mổ | 174,000 |
| 1289 | Thay băng vết mổ | 227,000 |
| 1290 | Thay băng vết mổ | 79,600 |
| 1291 | Thay canuyn | 241,000 |
| 1292 | Thay canuyn mở khí quản | 241,000 |
| 1293 | Thay canuyn mở khí quản | 241,000 |
| 1294 | Thay huyết tương sử dụng albumin | 1,597,000 |
| 1295 | Thay ống nội khí quản | 555,000 |
| 1296 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 97,900 |
| 1297 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 45,900 |
| 1298 | Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ | 1,149,000 |
| 1299 | Thông bàng quang | 85,400 |
| 1300 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ | 533,000 |
| 1301 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ | 533,000 |
| 1302 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1303 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1304 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) | 533,000 |
| 1305 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | 533,000 |
| 1306 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1307 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1308 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1309 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1310 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1311 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1312 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1313 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 1314 | Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sống | 140,000 |
| 1315 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 543,000 |
| 1316 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 370,000 |
| 1317 | Thụt giữ | 78,000 |
| 1318 | Thụt tháo | 78,000 |
| 1319 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 78,000 |
| 1320 | Thụt tháo phân | 78,000 |
| 1321 | Thủy châm | 61,800 |
| 1322 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 61,800 |
| 1323 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 61,800 |
| 1324 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 61,800 |
| 1325 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 61,800 |
| 1326 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,800 |
| 1327 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 61,800 |
| 1328 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 61,800 |
| 1329 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 61,800 |
| 1330 | Thuỷ châm điều trị đau hố mắt | 61,800 |
| 1331 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 61,800 |
| 1332 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 61,800 |
| 1333 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 61,800 |
| 1334 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 61,800 |
| 1335 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 61,800 |
| 1336 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 61,800 |
| 1337 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 61,800 |
| 1338 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 61,800 |
| 1339 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 61,800 |
| 1340 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 61,800 |
| 1341 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 61,800 |
| 1342 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 61,800 |
| 1343 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 61,800 |
| 1344 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 61,800 |
| 1345 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 61,800 |
| 1346 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 61,800 |
| 1347 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 61,800 |
| 1348 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 61,800 |
| 1349 | Thuỷ châm điều trị nấc | 61,800 |
| 1350 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 61,800 |
| 1351 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 61,800 |
| 1352 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 61,800 |
| 1353 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 61,800 |
| 1354 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | 61,800 |
| 1355 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 61,800 |
| 1356 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 61,800 |
| 1357 | Thuỷ trị liệu | 58,500 |
| 1358 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 58,500 |
| 1359 | Tiêm cân gan chân | 86,400 |
| 1360 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 86,400 |
| 1361 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 86,400 |
| 1362 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 86,400 |
| 1363 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 44,600 |
| 1364 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 86,400 |
| 1365 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 86,400 |
| 1366 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1367 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 86,400 |
| 1368 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 86,400 |
| 1369 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 86,400 |
| 1370 | Tiêm dưới kết mạc | 44,600 |
| 1371 | Tiêm gân gấp ngón tay | 86,400 |
| 1372 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1373 | Tiêm gân gót | 86,400 |
| 1374 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 86,400 |
| 1375 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1376 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 86,400 |
| 1377 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1378 | Tiêm hậu nhãn cầu | 44,600 |
| 1379 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 86,400 |
| 1380 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1381 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 86,400 |
| 1382 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1383 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 86,400 |
| 1384 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1385 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 86,400 |
| 1386 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1387 | Tiêm khớp cổ chân | 86,400 |
| 1388 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1389 | Tiêm khớp cổ tay | 86,400 |
| 1390 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1391 | Tiêm khớp cùng chậu | 86,400 |
| 1392 | Tiêm khớp đòn- cùng vai | 86,400 |
| 1393 | Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1394 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 86,400 |
| 1395 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1396 | Tiêm khớp gối | 86,400 |
| 1397 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1398 | Tiêm khớp háng | 86,400 |
| 1399 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1400 | Tiêm khớp khuỷu tay | 86,400 |
| 1401 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1402 | Tiêm khớp thái dương hàm | 86,400 |
| 1403 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1404 | Tiêm khớp ức - sườn | 86,400 |
| 1405 | Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1406 | Tiêm khớp ức đòn | 86,400 |
| 1407 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1408 | Tiêm khớp vai | 86,400 |
| 1409 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 1410 | Tiêm ngoài màng cứng | 301,000 |
| 1411 | Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) | 210,000 |
| 1412 | Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) | 44,600 |
| 1413 | Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...) | 210,000 |
| 1414 | Tiêm thuốc ngoài màng cứng | 301,000 |
| 1415 | Tiêm xơ điều trị trĩ | 228,000 |
| 1416 | Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản | 700,000 |
| 1417 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 199,000 |
| 1418 | Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp | 199,000 |
| 1419 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 199,000 |
| 1420 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hoá trùng hợp | 199,000 |
| 1421 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | 199,000 |
| 1422 | Từ châm | 61,000 |
| 1423 | Vận động trị liệu hô hấp | 29,000 |
| 1424 | Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh | 29,000 |
| 1425 | Vỗ rung lồng ngực | 29,000 |
| 1426 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 12,300 |
| 1427 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 23,300 |
| 1428 | Xoa bóp | 45,000 |
| 1429 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 61,300 |
| 1430 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 61,300 |
| 1431 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 61,300 |
| 1432 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 61,300 |
| 1433 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,300 |
| 1434 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp | 61,300 |
| 1435 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 61,300 |
| 1436 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 61,300 |
| 1437 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 61,300 |
| 1438 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 61,300 |
| 1439 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 61,300 |
| 1440 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 61,300 |
| 1441 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 61,300 |
| 1442 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 61,300 |
| 1443 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 61,300 |
| 1444 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 61,300 |
| 1445 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 61,300 |
| 1446 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 61,300 |
| 1447 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 61,300 |
| 1448 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 61,300 |
| 1449 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 61,300 |
| 1450 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 61,300 |
| 1451 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 61,300 |
| 1452 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 61,300 |
| 1453 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 61,300 |
| 1454 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 61,300 |
| 1455 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 61,300 |
| 1456 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 61,300 |
| 1457 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 61,300 |
| 1458 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 61,300 |
| 1459 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 61,300 |
| 1460 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 61,300 |
| 1461 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 61,300 |
| 1462 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 61,300 |
| 1463 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 61,300 |
| 1464 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 61,300 |
| 1465 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 61,300 |
| 1466 | Xoa bóp bằng máy | 24,300 |
| 1467 | Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) | 38,000 |
| 1468 | Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay | 38,000 |
| 1469 | Xoa bóp lưng, chân | 38,000 |
| 1470 | Xoa bóp phòng chống loét | 45,000 |
| 1471 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 87,000 |
| 1472 | Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) | 45,000 |
| 1473 | Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc | 61,300 |
| 3. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||
| 1 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 1,400,000 |
| 2 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 866,000 |
| 3 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,061,000 |
| 4 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2,061,000 |
| 5 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2,416,000 |
| 6 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 4,072,000 |
| 7 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2,463,000 |
| 8 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2,061,000 |
| 9 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 3,525,000 |
| 10 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,463,000 |
| 11 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2,463,000 |
| 12 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | 1,400,000 |
| 13 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 2,958,000 |
| 14 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 2,958,000 |
| 15 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,460,000 |
| 16 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,072,000 |
| 17 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,563,000 |
| 18 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 4,072,000 |
| 19 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 3,525,000 |
| 20 | Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 2,061,000 |
| 21 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4,088,000 |
| 22 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 2,061,000 |
| 23 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2,061,000 |
| 24 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2,061,000 |
| 25 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 2,061,000 |
| 26 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 2,061,000 |
| 27 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,463,000 |
| 28 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 4,227,000 |
| 29 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 3,072,000 |
| 30 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 4,072,000 |
| 31 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2,416,000 |
| 32 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 2,061,000 |
| 33 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 2,061,000 |
| 34 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 3,130,000 |
| 35 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2,061,000 |
| 36 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2,061,000 |
| 37 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 2,061,000 |
| 38 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 4,037,000 |
| 39 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2,460,000 |
| 40 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,072,000 |
| 41 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,563,000 |
| 42 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 4,072,000 |
| 43 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 2,061,000 |
| 44 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2,460,000 |
| 45 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3,072,000 |
| 46 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 4,037,000 |
| 47 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,460,000 |
| 48 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | 3,072,000 |
| 49 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2,061,000 |
| 50 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2,460,000 |
| 51 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 2,061,000 |
| 52 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,072,000 |
| 53 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,460,000 |
| 54 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,072,000 |
| 55 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | 3,630,000 |
| 56 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,130,000 |
| 57 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2,679,000 |
| 58 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2,679,000 |
| 59 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 2,958,000 |
| 60 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 3,630,000 |
| 61 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2,679,000 |
| 62 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 3,072,000 |
| 63 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 4,072,000 |
| 64 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2,061,000 |
| 65 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 4,088,000 |
| 66 | Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 1,400,000 |
| 67 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 4,899,000 |
| 68 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 2,800,000 |
| 69 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 6,294,000 |
| 70 | PTNS cắt nang đường mật | 3,130,000 |
| 71 | Nội soi tai mũi họng | 202,000 |
| 72 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 200,000 |
| VI. PHẪU THUẬT KỸ THUẬT CAO | ||
| 1 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 4,899,000 |
| 2 | Thông vòi tử cung qua nội soi | 1,400,000 |
| 3 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco ( 01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) | 2,615,000 |
| 4 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 4,899,000 |
| 5 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 5,386,000 |
| 6 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 4,899,000 |
| 7 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU | 5,742,000 |
| 8 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 4,917,000 |
| 9 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5,352,000 |
| 10 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4,791,000 |
| 11 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4,568,000 |
| 12 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 5,944,000 |
| 13 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco ( 01 mắt) ( chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy) | 2,615,000 |
| 14 | Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± 1OL | 2,615,000 |
| 15 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2,153,000 |
| 16 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 5,742,000 |
| 17 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6,294,000 |
| 18 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 4,899,000 |
| 19 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 4,899,000 |
| 20 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 4,899,000 |
| 21 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 4,899,000 |
| 22 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 4,791,000 |
| 23 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 6,294,000 |
| 24 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 4,899,000 |
| 25 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 5,742,000 |
| 26 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± 1OL | 2,615,000 |
| 27 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 5,352,000 |
| 28 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2,061,000 |
| 29 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | 3,525,000 |
| 30 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) | 2,173,000 |
| 31 | Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) | 2,173,000 |
| 32 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2,173,000 |
| 33 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | 2,173,000 |
| 34 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2,173,000 |
| 35 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS | 2,173,000 |
| 36 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | 2,173,000 |
| 37 | Lọc máu liên tục | 2,173,000 |
| 38 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 4,899,000 |
| 39 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4,899,000 |
| 40 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 4,899,000 |